◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1956

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN21/2Mậu TuấtKhông VongBếTinh
02/04T222/2Kỷ HợiĐại AnKiếnTrương
03/04T323/2Canh TýLưu NiênTrừDực
04/04T424/2Tân SửuTốc HỷMãnChẩn
05/04T525/2Nhâm DầnXích KhẩuBìnhGiác
06/04T626/2Quý MãoTiểu CátĐịnhCang
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T727/2Giáp ThìnKhông VongChấpĐê
08/04CN28/2Ất TỵĐại AnPháPhòng
09/04T229/2Bình NgọLưu NiênNguyTâm
10/04T330/2Đinh MùiTốc HỷThànhMỹ
11/04T41/3Mậu ThânTiểu CátThànhCơ
12/04T52/3Kỷ DậuKhông VongThuĐẩu
13/04T63/3Canh TuấtĐại AnKhaiNgưu
14/04T74/3Tân HợiLưu NiênBếNữ
15/04CN5/3Nhâm TýTốc HỷKiếnHư
16/04T26/3Quý SửuXích KhẩuTrừNguy
17/04T37/3Giáp DầnTiểu CátMãnThất
18/04T48/3Ất MãoKhông VongBìnhBích
19/04T59/3Bình ThìnĐại AnĐịnhKhuê
20/04T610/3Đinh TỵLưu NiênChấpLâu
21/04T711/3Mậu NgọTốc HỷPháVị
22/04
Ngày Trái Đất
CN12/3Kỷ MùiXích KhẩuNguyMão
23/04T213/3Canh ThânTiểu CátThànhTất
24/04T314/3Tân DậuKhông VongThuChủy
25/04T415/3Nhâm TuấtĐại AnKhaiSâm
26/04T516/3Quý HợiLưu NiênBếTỉnh
27/04T617/3Giáp TýTốc HỷKiếnQuỷ
28/04T718/3Ất SửuXích KhẩuTrừLiễu
29/04CN19/3Bình DầnTiểu CátMãnTinh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T220/3Đinh MãoKhông VongBìnhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1956

02/04 (Đại An, Kỷ Hợi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 08/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 10/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 13/04 (Đại An, Canh Tuất) • 15/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 19/04 (Đại An, Bình Thìn) • 21/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 25/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 27/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1956

01/04 (Không Vong, Mậu Tuất) • 05/04 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 07/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 12/04 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 16/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 18/04 (Không Vong, Ất Mão) • 22/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 24/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 28/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 30/04 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1956

Ngày Âm Lịch:21-2-1956

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tuất tháng Tân Mão năm Bính Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1956
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1956
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Thân
21
Ngày Mậu Tuất - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1956
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1956 (Ngày 21 tháng 2, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.