◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1953

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T418/2Nhâm NgọTốc HỷNguySâm
02/04T519/2Quý MùiXích KhẩuThànhTỉnh
03/04T620/2Giáp ThânTiểu CátThuQuỷ
04/04T721/2Ất DậuKhông VongKhaiLiễu
05/04CN22/2Bình TuấtĐại AnBếTinh
06/04T223/2Đinh HợiLưu NiênKiếnTrương
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T324/2Mậu TýTốc HỷTrừDực
08/04T425/2Kỷ SửuXích KhẩuMãnChẩn
09/04T526/2Canh DầnTiểu CátBìnhGiác
10/04T627/2Tân MãoKhông VongĐịnhCang
11/04T728/2Nhâm ThìnĐại AnChấpĐê
12/04CN29/2Quý TỵLưu NiênPháPhòng
13/04T230/2Giáp NgọTốc HỷNguyTâm
14/04T31/3Ất MùiTiểu CátNguyMỹ
15/04T42/3Bình ThânKhông VongThànhCơ
16/04T53/3Đinh DậuĐại AnThuĐẩu
17/04T64/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiNgưu
18/04T75/3Kỷ HợiTốc HỷBếNữ
19/04CN6/3Canh TýXích KhẩuKiếnHư
20/04T27/3Tân SửuTiểu CátTrừNguy
21/04T38/3Nhâm DầnKhông VongMãnThất
22/04
Ngày Trái Đất
T49/3Quý MãoĐại AnBìnhBích
23/04T510/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhKhuê
24/04T611/3Ất TỵTốc HỷChấpLâu
25/04T712/3Bình NgọXích KhẩuPháVị
26/04CN13/3Đinh MùiTiểu CátNguyMão
27/04T214/3Mậu ThânKhông VongThànhTất
28/04T315/3Kỷ DậuĐại AnThuChủy
29/04T416/3Canh TuấtLưu NiênKhaiSâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T517/3Tân HợiTốc HỷBếTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1953

01/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 05/04 (Đại An, Bình Tuất) • 07/04 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 11/04 (Đại An, Nhâm Thìn) • 13/04 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 16/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 18/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 22/04 (Đại An, Quý Mão) • 24/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 28/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 30/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1953

02/04 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 04/04 (Không Vong, Ất Dậu) • 08/04 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 10/04 (Không Vong, Tân Mão) • 15/04 (Không Vong, Bình Thân) • 19/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 21/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 25/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 27/04 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1953

Ngày Âm Lịch:18-2-1953

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Ngọ tháng Ất Mão năm Quý Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1953
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1953
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Quý Tỵ
18
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1953
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1953 (Ngày 18 tháng 2, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.