◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1952

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T37/3Đinh SửuTiểu CátTrừChủy
02/04T48/3Mậu DầnKhông VongMãnSâm
03/04T59/3Kỷ MãoĐại AnBìnhTỉnh
04/04T610/3Canh ThìnLưu NiênĐịnhQuỷ
05/04T711/3Tân TỵTốc HỷChấpLiễu
06/04CN12/3Nhâm NgọXích KhẩuPháTinh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T213/3Quý MùiTiểu CátNguyTrương
08/04T314/3Giáp ThânKhông VongThànhDực
09/04T415/3Ất DậuĐại AnThuChẩn
10/04T516/3Bình TuấtLưu NiênKhaiGiác
11/04T617/3Đinh HợiTốc HỷBếCang
12/04T718/3Mậu TýXích KhẩuKiếnĐê
13/04CN19/3Kỷ SửuTiểu CátTrừPhòng
14/04T220/3Canh DầnKhông VongMãnTâm
15/04T321/3Tân MãoĐại AnBìnhMỹ
16/04T422/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnhCơ
17/04T523/3Quý TỵTốc HỷChấpĐẩu
18/04T624/3Giáp NgọXích KhẩuPháNgưu
19/04T725/3Ất MùiTiểu CátNguyNữ
20/04CN26/3Bình ThânKhông VongThànhHư
21/04T227/3Đinh DậuĐại AnThuNguy
22/04
Ngày Trái Đất
T328/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiThất
23/04T429/3Kỷ HợiTốc HỷBếBích
24/04T51/4Canh TýKhông VongBếKhuê
25/04T62/4Tân SửuĐại AnKiếnLâu
26/04T73/4Nhâm DầnLưu NiênTrừVị
27/04CN4/4Quý MãoTốc HỷMãnMão
28/04T25/4Giáp ThìnXích KhẩuBìnhTất
29/04T36/4Ất TỵTiểu CátĐịnhChủy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T47/4Bình NgọKhông VongChấpSâm

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1952

03/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 05/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 09/04 (Đại An, Ất Dậu) • 11/04 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 15/04 (Đại An, Tân Mão) • 17/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 21/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 23/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 25/04 (Đại An, Tân Sửu) • 27/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1952

02/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 06/04 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 08/04 (Không Vong, Giáp Thân) • 12/04 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 14/04 (Không Vong, Canh Dần) • 18/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 20/04 (Không Vong, Bình Thân) • 24/04 (Không Vong, Canh Tý) • 28/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 30/04 (Không Vong, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1952

Ngày Âm Lịch:7-3-1952

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Sửu tháng Giáp Thìn năm Nhâm Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1952
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1952
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Nhâm Thìn
7
Ngày Đinh Sửu - Tháng Giáp Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1952
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1952 (Ngày 07 tháng 3, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.