◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1950

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T715/2Bình DầnKhông VongBìnhVị
02/04CN16/2Đinh MãoĐại AnĐịnhMão
03/04T217/2Mậu ThìnLưu NiênChấpTất
04/04T318/2Kỷ TỵTốc HỷPháChủy
05/04T419/2Canh NgọXích KhẩuNguySâm
06/04T520/2Tân MùiTiểu CátThànhTỉnh
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T621/2Nhâm ThânKhông VongThuQuỷ
08/04T722/2Quý DậuĐại AnKhaiLiễu
09/04CN23/2Giáp TuấtLưu NiênBếTinh
10/04T224/2Ất HợiTốc HỷKiếnTrương
11/04T325/2Bình TýXích KhẩuTrừDực
12/04T426/2Đinh SửuTiểu CátMãnChẩn
13/04T527/2Mậu DầnKhông VongBìnhGiác
14/04T628/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhCang
15/04T729/2Canh ThìnLưu NiênChấpĐê
16/04CN30/2Tân TỵTốc HỷPháPhòng
17/04T21/3Nhâm NgọTiểu CátPháTâm
18/04T32/3Quý MùiKhông VongNguyMỹ
19/04T43/3Giáp ThânĐại AnThànhCơ
20/04T54/3Ất DậuLưu NiênThuĐẩu
21/04T65/3Bình TuấtTốc HỷKhaiNgưu
22/04
Ngày Trái Đất
T76/3Đinh HợiXích KhẩuBếNữ
23/04CN7/3Mậu TýTiểu CátKiếnHư
24/04T28/3Kỷ SửuKhông VongTrừNguy
25/04T39/3Canh DầnĐại AnMãnThất
26/04T410/3Tân MãoLưu NiênBìnhBích
27/04T511/3Nhâm ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
28/04T612/3Quý TỵXích KhẩuChấpLâu
29/04T713/3Giáp NgọTiểu CátPháVị
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
CN14/3Ất MùiKhông VongNguyMão

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1950

02/04 (Đại An, Đinh Mão) • 04/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 08/04 (Đại An, Quý Dậu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 14/04 (Đại An, Kỷ Mão) • 16/04 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 19/04 (Đại An, Giáp Thân) • 21/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 25/04 (Đại An, Canh Dần) • 27/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1950

01/04 (Không Vong, Bình Dần) • 05/04 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 07/04 (Không Vong, Nhâm Thân) • 11/04 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 13/04 (Không Vong, Mậu Dần) • 18/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 22/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 24/04 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 28/04 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 30/04 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1950

Ngày Âm Lịch:15-2-1950

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Dần tháng Kỷ Mão năm Canh Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1950
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1950
1
Thứ Bảy
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Dần
15
Ngày Bình Dần - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1950
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1950 (Ngày 15 tháng 2, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.