◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1949

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T64/3Tân DậuLưu NiênThuLâu
02/04T75/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiVị
03/04CN6/3Quý HợiXích KhẩuBếMão
04/04T27/3Giáp TýTiểu CátKiếnTất
05/04T38/3Ất SửuKhông VongTrừChủy
06/04T49/3Bình DầnĐại AnMãnSâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T510/3Đinh MãoLưu NiênBìnhTỉnh
08/04T611/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhQuỷ
09/04T712/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpLiễu
10/04CN13/3Canh NgọTiểu CátPháTinh
11/04T214/3Tân MùiKhông VongNguyTrương
12/04T315/3Nhâm ThânĐại AnThànhDực
13/04T416/3Quý DậuLưu NiênThuChẩn
14/04T517/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiGiác
15/04T618/3Ất HợiXích KhẩuBếCang
16/04T719/3Bình TýTiểu CátKiếnĐê
17/04CN20/3Đinh SửuKhông VongTrừPhòng
18/04T221/3Mậu DầnĐại AnMãnTâm
19/04T322/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhMỹ
20/04T423/3Canh ThìnTốc HỷĐịnhCơ
21/04T524/3Tân TỵXích KhẩuChấpĐẩu
22/04
Ngày Trái Đất
T625/3Nhâm NgọTiểu CátPháNgưu
23/04T726/3Quý MùiKhông VongNguyNữ
24/04CN27/3Giáp ThânĐại AnThànhHư
25/04T228/3Ất DậuLưu NiênThuNguy
26/04T329/3Bình TuấtTốc HỷKhaiThất
27/04T430/3Đinh HợiXích KhẩuBếBích
28/04T51/4Mậu TýKhông VongBếKhuê
29/04T62/4Kỷ SửuĐại AnKiếnLâu
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T73/4Canh DầnLưu NiênTrừVị

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1949

02/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 06/04 (Đại An, Bình Dần) • 08/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 12/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 14/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 18/04 (Đại An, Mậu Dần) • 20/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 24/04 (Đại An, Giáp Thân) • 26/04 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 29/04 (Đại An, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1949

03/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 05/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 09/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 11/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 15/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 17/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 21/04 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 23/04 (Không Vong, Quý Mùi) • 27/04 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 28/04 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1949

Ngày Âm Lịch:4-3-1949

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Dậu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1949
1
Thứ Sáu
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Kỷ Sửu
4
Ngày Tân Dậu - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1949 (Ngày 04 tháng 3, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.