◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1947

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T310/2Canh TuấtĐại AnBếThất
02/04T411/2Tân HợiLưu NiênKiếnBích
03/04T512/2Nhâm TýTốc HỷTrừKhuê
04/04T613/2Quý SửuXích KhẩuMãnLâu
05/04T714/2Giáp DầnTiểu CátBìnhVị
06/04CN15/2Ất MãoKhông VongĐịnhMão
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T216/2Bình ThìnĐại AnChấpTất
08/04T317/2Đinh TỵLưu NiênPháChủy
09/04T418/2Mậu NgọTốc HỷNguySâm
10/04T519/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhTỉnh
11/04T620/2Canh ThânTiểu CátThuQuỷ
12/04T721/2Tân DậuKhông VongKhaiLiễu
13/04CN22/2Nhâm TuấtĐại AnBếTinh
14/04T223/2Quý HợiLưu NiênKiếnTrương
15/04T324/2Giáp TýTốc HỷTrừDực
16/04T425/2Ất SửuXích KhẩuMãnChẩn
17/04T526/2Bình DầnTiểu CátBìnhGiác
18/04T627/2Đinh MãoKhông VongĐịnhCang
19/04T728/2Mậu ThìnĐại AnChấpĐê
20/04CN29/2Kỷ TỵLưu NiênPháPhòng
21/04T21/3Canh NgọTiểu CátPháTâm
22/04
Ngày Trái Đất
T32/3Tân MùiKhông VongNguyMỹ
23/04T43/3Nhâm ThânĐại AnThànhCơ
24/04T54/3Quý DậuLưu NiênThuĐẩu
25/04T65/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiNgưu
26/04T76/3Ất HợiXích KhẩuBếNữ
27/04CN7/3Bình TýTiểu CátKiếnHư
28/04T28/3Đinh SửuKhông VongTrừNguy
29/04T39/3Mậu DầnĐại AnMãnThất
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T410/3Kỷ MãoLưu NiênBìnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1947

01/04 (Đại An, Canh Tuất) • 03/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 07/04 (Đại An, Bình Thìn) • 09/04 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 13/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 15/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 19/04 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 25/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 29/04 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1947

04/04 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 06/04 (Không Vong, Ất Mão) • 10/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 12/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 16/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 18/04 (Không Vong, Đinh Mão) • 22/04 (Không Vong, Tân Mùi) • 26/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 28/04 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1947

Ngày Âm Lịch:10-2-1947

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tuất tháng Quý Mão năm Đinh Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1947
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1947
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Hợi
10
Ngày Canh Tuất - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1947
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1947 (Ngày 10 tháng 2, Đinh Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.