◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1946

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T229/2Ất TỵLưu NiênPháNguy
02/04T31/3Bình NgọTiểu CátPháThất
03/04T42/3Đinh MùiKhông VongNguyBích
04/04T53/3Mậu ThânĐại AnThànhKhuê
05/04T64/3Kỷ DậuLưu NiênThuLâu
06/04T75/3Canh TuấtTốc HỷKhaiVị
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN6/3Tân HợiXích KhẩuBếMão
08/04T27/3Nhâm TýTiểu CátKiếnTất
09/04T38/3Quý SửuKhông VongTrừChủy
10/04T49/3Giáp DầnĐại AnMãnSâm
11/04T510/3Ất MãoLưu NiênBìnhTỉnh
12/04T611/3Bình ThìnTốc HỷĐịnhQuỷ
13/04T712/3Đinh TỵXích KhẩuChấpLiễu
14/04CN13/3Mậu NgọTiểu CátPháTinh
15/04T214/3Kỷ MùiKhông VongNguyTrương
16/04T315/3Canh ThânĐại AnThànhDực
17/04T416/3Tân DậuLưu NiênThuChẩn
18/04T517/3Nhâm TuấtTốc HỷKhaiGiác
19/04T618/3Quý HợiXích KhẩuBếCang
20/04T719/3Giáp TýTiểu CátKiếnĐê
21/04CN20/3Ất SửuKhông VongTrừPhòng
22/04
Ngày Trái Đất
T221/3Bình DầnĐại AnMãnTâm
23/04T322/3Đinh MãoLưu NiênBìnhMỹ
24/04T423/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhCơ
25/04T524/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpĐẩu
26/04T625/3Canh NgọTiểu CátPháNgưu
27/04T726/3Tân MùiKhông VongNguyNữ
28/04CN27/3Nhâm ThânĐại AnThànhHư
29/04T228/3Quý DậuLưu NiênThuNguy
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T329/3Giáp TuấtTốc HỷKhaiThất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1946

04/04 (Đại An, Mậu Thân) • 06/04 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 10/04 (Đại An, Giáp Dần) • 12/04 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 16/04 (Đại An, Canh Thân) • 18/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 22/04 (Đại An, Bình Dần) • 24/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/04 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1946

03/04 (Không Vong, Đinh Mùi) • 07/04 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 09/04 (Không Vong, Quý Sửu) • 13/04 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 15/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 19/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 21/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 25/04 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 27/04 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1946

Ngày Âm Lịch:29-2-1946

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Tỵ tháng Tân Mão năm Bính Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1946
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1946
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Bính Tuất
29
Ngày Ất Tỵ - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1946
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1946 (Ngày 29 tháng 2, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.