◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1945

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN19/2Canh TýXích KhẩuTrừHư
02/04T220/2Tân SửuTiểu CátMãnNguy
03/04T321/2Nhâm DầnKhông VongBìnhThất
04/04T422/2Quý MãoĐại AnĐịnhBích
05/04T523/2Giáp ThìnLưu NiênChấpKhuê
06/04T624/2Ất TỵTốc HỷPháLâu
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T725/2Bình NgọXích KhẩuNguyVị
08/04CN26/2Đinh MùiTiểu CátThànhMão
09/04T227/2Mậu ThânKhông VongThuTất
10/04T328/2Kỷ DậuĐại AnKhaiChủy
11/04T429/2Canh TuấtLưu NiênBếSâm
12/04T51/3Tân HợiTiểu CátBếTỉnh
13/04T62/3Nhâm TýKhông VongKiếnQuỷ
14/04T73/3Quý SửuĐại AnTrừLiễu
15/04CN4/3Giáp DầnLưu NiênMãnTinh
16/04T25/3Ất MãoTốc HỷBìnhTrương
17/04T36/3Bình ThìnXích KhẩuĐịnhDực
18/04T47/3Đinh TỵTiểu CátChấpChẩn
19/04T58/3Mậu NgọKhông VongPháGiác
20/04T69/3Kỷ MùiĐại AnNguyCang
21/04T710/3Canh ThânLưu NiênThànhĐê
22/04
Ngày Trái Đất
CN11/3Tân DậuTốc HỷThuPhòng
23/04T212/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiTâm
24/04T313/3Quý HợiTiểu CátBếMỹ
25/04T414/3Giáp TýKhông VongKiếnCơ
26/04T515/3Ất SửuĐại AnTrừĐẩu
27/04T616/3Bình DầnLưu NiênMãnNgưu
28/04T717/3Đinh MãoTốc HỷBìnhNữ
29/04CN18/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhHư
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T219/3Kỷ TỵTiểu CátChấpNguy

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1945

04/04 (Đại An, Quý Mão) • 06/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 10/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 14/04 (Đại An, Quý Sửu) • 16/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 20/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 22/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 26/04 (Đại An, Ất Sửu) • 28/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1945

01/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 03/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 07/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 09/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 13/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 17/04 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 19/04 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 23/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 25/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 29/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1945

Ngày Âm Lịch:19-2-1945

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tý tháng Kỷ Mão năm Ất Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1945
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1945
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Dậu
19
Ngày Canh Tý - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1945
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1945 (Ngày 19 tháng 2, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.