◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1941

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T35/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhMỹ
02/04T46/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnhCơ
03/04T57/3Tân TỵTiểu CátChấpĐẩu
04/04T68/3Nhâm NgọKhông VongPháNgưu
05/04T79/3Quý MùiĐại AnNguyNữ
06/04CN10/3Giáp ThânLưu NiênThànhHư
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T211/3Ất DậuTốc HỷThuNguy
08/04T312/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiThất
09/04T413/3Đinh HợiTiểu CátBếBích
10/04T514/3Mậu TýKhông VongKiếnKhuê
11/04T615/3Kỷ SửuĐại AnTrừLâu
12/04T716/3Canh DầnLưu NiênMãnVị
13/04CN17/3Tân MãoTốc HỷBìnhMão
14/04T218/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhTất
15/04T319/3Quý TỵTiểu CátChấpChủy
16/04T420/3Giáp NgọKhông VongPháSâm
17/04T521/3Ất MùiĐại AnNguyTỉnh
18/04T622/3Bình ThânLưu NiênThànhQuỷ
19/04T723/3Đinh DậuTốc HỷThuLiễu
20/04CN24/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiTinh
21/04T225/3Kỷ HợiTiểu CátBếTrương
22/04
Ngày Trái Đất
T326/3Canh TýKhông VongKiếnDực
23/04T427/3Tân SửuĐại AnTrừChẩn
24/04T528/3Nhâm DầnLưu NiênMãnGiác
25/04T629/3Quý MãoTốc HỷBìnhCang
26/04T71/4Giáp ThìnKhông VongBìnhĐê
27/04CN2/4Ất TỵĐại AnĐịnhPhòng
28/04T23/4Bình NgọLưu NiênChấpTâm
29/04T34/4Đinh MùiTốc HỷPháMỹ
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T45/4Mậu ThânXích KhẩuNguyCơ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1941

01/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 05/04 (Đại An, Quý Mùi) • 07/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 11/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 13/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 17/04 (Đại An, Ất Mùi) • 19/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 23/04 (Đại An, Tân Sửu) • 25/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 27/04 (Đại An, Ất Tỵ) • 29/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1941

02/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 04/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 08/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 10/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 14/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 16/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 20/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 22/04 (Không Vong, Canh Tý) • 26/04 (Không Vong, Giáp Thìn) • 30/04 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1941

Ngày Âm Lịch:5-3-1941

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1941
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1941
1
Thứ Ba
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Tỵ
5
Ngày Kỷ Mão - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1941
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1941 (Ngày 05 tháng 3, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.