| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/04 Ngày Cá tháng Tư | T2 | 24/2 | Giáp Tuất | Tốc Hỷ | Bế | Tâm |
| 02/04 | T3 | 25/2 | Ất Hợi | Xích Khẩu | Kiến | Mỹ |
| 03/04 | T4 | 26/2 | Bình Tý | Tiểu Cát | Trừ | Cơ |
| 04/04 | T5 | 27/2 | Đinh Sửu | Không Vong | Mãn | Đẩu |
| 05/04 | T6 | 28/2 | Mậu Dần | Đại An | Bình | Ngưu |
| 06/04 | T7 | 29/2 | Kỷ Mão | Lưu Niên | Định | Nữ |
| 07/04 Ngày Sức khỏe Thế giới | CN | 30/2 | Canh Thìn | Tốc Hỷ | Chấp | Hư |
| 08/04 | T2 | 1/3 | Tân Tỵ | Tiểu Cát | Chấp | Nguy |
| 09/04 | T3 | 2/3 | Nhâm Ngọ | Không Vong | Phá | Thất |
| 10/04 | T4 | 3/3 | Quý Mùi | Đại An | Nguy | Bích |
| 11/04 | T5 | 4/3 | Giáp Thân | Lưu Niên | Thành | Khuê |
| 12/04 | T6 | 5/3 | Ất Dậu | Tốc Hỷ | Thu | Lâu |
| 13/04 | T7 | 6/3 | Bình Tuất | Xích Khẩu | Khai | Vị |
| 14/04 | CN | 7/3 | Đinh Hợi | Tiểu Cát | Bế | Mão |
| 15/04 | T2 | 8/3 | Mậu Tý | Không Vong | Kiến | Tất |
| 16/04 | T3 | 9/3 | Kỷ Sửu | Đại An | Trừ | Chủy |
| 17/04 | T4 | 10/3 | Canh Dần | Lưu Niên | Mãn | Sâm |
| 18/04 | T5 | 11/3 | Tân Mão | Tốc Hỷ | Bình | Tỉnh |
| 19/04 | T6 | 12/3 | Nhâm Thìn | Xích Khẩu | Định | Quỷ |
| 20/04 | T7 | 13/3 | Quý Tỵ | Tiểu Cát | Chấp | Liễu |
| 21/04 | CN | 14/3 | Giáp Ngọ | Không Vong | Phá | Tinh |
| 22/04 Ngày Trái Đất | T2 | 15/3 | Ất Mùi | Đại An | Nguy | Trương |
| 23/04 | T3 | 16/3 | Bình Thân | Lưu Niên | Thành | Dực |
| 24/04 | T4 | 17/3 | Đinh Dậu | Tốc Hỷ | Thu | Chẩn |
| 25/04 | T5 | 18/3 | Mậu Tuất | Xích Khẩu | Khai | Giác |
| 26/04 | T6 | 19/3 | Kỷ Hợi | Tiểu Cát | Bế | Cang |
| 27/04 | T7 | 20/3 | Canh Tý | Không Vong | Kiến | Đê |
| 28/04 | CN | 21/3 | Tân Sửu | Đại An | Trừ | Phòng |
| 29/04 | T2 | 22/3 | Nhâm Dần | Lưu Niên | Mãn | Tâm |
| 30/04 Ngày Giải phóng miền Nam | T3 | 23/3 | Quý Mão | Tốc Hỷ | Bình | Mỹ |
Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1940
01/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 05/04 (Đại An, Mậu Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 10/04 (Đại An, Quý Mùi) • 12/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 16/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 18/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/04 (Đại An, Ất Mùi) • 24/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 28/04 (Đại An, Tân Sửu) • 30/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão)
Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1940
02/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 04/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 13/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 15/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 19/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 25/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 27/04 (Không Vong, Canh Tý)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-4-1940
Ngày Âm Lịch:24-2-1940
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyGiáp Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Thìn
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế Xấu Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ Nên làm: An táng, làm đám Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 01224364 |