◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1940

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T224/2Giáp TuấtTốc HỷBếTâm
02/04T325/2Ất HợiXích KhẩuKiếnMỹ
03/04T426/2Bình TýTiểu CátTrừCơ
04/04T527/2Đinh SửuKhông VongMãnĐẩu
05/04T628/2Mậu DầnĐại AnBìnhNgưu
06/04T729/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhNữ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN30/2Canh ThìnTốc HỷChấpHư
08/04T21/3Tân TỵTiểu CátChấpNguy
09/04T32/3Nhâm NgọKhông VongPháThất
10/04T43/3Quý MùiĐại AnNguyBích
11/04T54/3Giáp ThânLưu NiênThànhKhuê
12/04T65/3Ất DậuTốc HỷThuLâu
13/04T76/3Bình TuấtXích KhẩuKhaiVị
14/04CN7/3Đinh HợiTiểu CátBếMão
15/04T28/3Mậu TýKhông VongKiếnTất
16/04T39/3Kỷ SửuĐại AnTrừChủy
17/04T410/3Canh DầnLưu NiênMãnSâm
18/04T511/3Tân MãoTốc HỷBìnhTỉnh
19/04T612/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
20/04T713/3Quý TỵTiểu CátChấpLiễu
21/04CN14/3Giáp NgọKhông VongPháTinh
22/04
Ngày Trái Đất
T215/3Ất MùiĐại AnNguyTrương
23/04T316/3Bình ThânLưu NiênThànhDực
24/04T417/3Đinh DậuTốc HỷThuChẩn
25/04T518/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiGiác
26/04T619/3Kỷ HợiTiểu CátBếCang
27/04T720/3Canh TýKhông VongKiếnĐê
28/04CN21/3Tân SửuĐại AnTrừPhòng
29/04T222/3Nhâm DầnLưu NiênMãnTâm
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T323/3Quý MãoTốc HỷBìnhMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1940

01/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 05/04 (Đại An, Mậu Dần) • 07/04 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 10/04 (Đại An, Quý Mùi) • 12/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 16/04 (Đại An, Kỷ Sửu) • 18/04 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/04 (Đại An, Ất Mùi) • 24/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 28/04 (Đại An, Tân Sửu) • 30/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1940

02/04 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 04/04 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 13/04 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 15/04 (Không Vong, Mậu Tý) • 19/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 25/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 27/04 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1940

Ngày Âm Lịch:24-2-1940

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Thìn

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1940
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1940
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Canh Thìn
24
Ngày Giáp Tuất - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1940
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1940 (Ngày 24 tháng 2, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.