◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1937

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T520/2Mậu NgọTiểu CátNguyGiác
02/04T621/2Kỷ MùiKhông VongThànhCang
03/04T722/2Canh ThânĐại AnThuĐê
04/04CN23/2Tân DậuLưu NiênKhaiPhòng
05/04T224/2Nhâm TuấtTốc HỷBếTâm
06/04T325/2Quý HợiXích KhẩuKiếnMỹ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T426/2Giáp TýTiểu CátTrừCơ
08/04T527/2Ất SửuKhông VongMãnĐẩu
09/04T628/2Bình DầnĐại AnBìnhNgưu
10/04T729/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhNữ
11/04CN1/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhHư
12/04T22/3Kỷ TỵKhông VongChấpNguy
13/04T33/3Canh NgọĐại AnPháThất
14/04T44/3Tân MùiLưu NiênNguyBích
15/04T55/3Nhâm ThânTốc HỷThànhKhuê
16/04T66/3Quý DậuXích KhẩuThuLâu
17/04T77/3Giáp TuấtTiểu CátKhaiVị
18/04CN8/3Ất HợiKhông VongBếMão
19/04T29/3Bình TýĐại AnKiếnTất
20/04T310/3Đinh SửuLưu NiênTrừChủy
21/04T411/3Mậu DầnTốc HỷMãnSâm
22/04
Ngày Trái Đất
T512/3Kỷ MãoXích KhẩuBìnhTỉnh
23/04T613/3Canh ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
24/04T714/3Tân TỵKhông VongChấpLiễu
25/04CN15/3Nhâm NgọĐại AnPháTinh
26/04T216/3Quý MùiLưu NiênNguyTrương
27/04T317/3Giáp ThânTốc HỷThànhDực
28/04T418/3Ất DậuXích KhẩuThuChẩn
29/04T519/3Bình TuấtTiểu CátKhaiGiác
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T620/3Đinh HợiKhông VongBếCang

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1937

03/04 (Đại An, Canh Thân) • 05/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 09/04 (Đại An, Bình Dần) • 13/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 15/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 19/04 (Đại An, Bình Tý) • 21/04 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 25/04 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 27/04 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1937

02/04 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 06/04 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 08/04 (Không Vong, Ất Sửu) • 12/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 16/04 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 18/04 (Không Vong, Ất Hợi) • 22/04 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 24/04 (Không Vong, Tân Tỵ) • 28/04 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 30/04 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1937

Ngày Âm Lịch:20-2-1937

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Ngọ tháng Quý Mão năm Đinh Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1937
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1937
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Đinh Sửu
20
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Quý Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1937
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1937 (Ngày 20 tháng 2, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.