◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1936

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T410/3Quý SửuLưu NiênTrừChẩn
02/04T511/3Giáp DầnTốc HỷMãnGiác
03/04T612/3Ất MãoXích KhẩuBìnhCang
04/04T713/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhĐê
05/04CN14/3Đinh TỵKhông VongChấpPhòng
06/04T215/3Mậu NgọĐại AnPháTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T316/3Kỷ MùiLưu NiênNguyMỹ
08/04T417/3Canh ThânTốc HỷThànhCơ
09/04T518/3Tân DậuXích KhẩuThuĐẩu
10/04T619/3Nhâm TuấtTiểu CátKhaiNgưu
11/04T720/3Quý HợiKhông VongBếNữ
12/04CN21/3Giáp TýĐại AnKiếnHư
13/04T222/3Ất SửuLưu NiênTrừNguy
14/04T323/3Bình DầnTốc HỷMãnThất
15/04T424/3Đinh MãoXích KhẩuBìnhBích
16/04T525/3Mậu ThìnTiểu CátĐịnhKhuê
17/04T626/3Kỷ TỵKhông VongChấpLâu
18/04T727/3Canh NgọĐại AnPháVị
19/04CN28/3Tân MùiLưu NiênNguyMão
20/04T229/3Nhâm ThânTốc HỷThànhTất
21/04T31/3Quý DậuTiểu CátThuChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T42/3Giáp TuấtKhông VongKhaiSâm
23/04T53/3Ất HợiĐại AnBếTỉnh
24/04T64/3Bình TýLưu NiênKiếnQuỷ
25/04T75/3Đinh SửuTốc HỷTrừLiễu
26/04CN6/3Mậu DầnXích KhẩuMãnTinh
27/04T27/3Kỷ MãoTiểu CátBìnhTrương
28/04T38/3Canh ThìnKhông VongĐịnhDực
29/04T49/3Tân TỵĐại AnChấpChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T510/3Nhâm NgọLưu NiênPháGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1936

02/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 06/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 08/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 12/04 (Đại An, Giáp Tý) • 14/04 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 18/04 (Đại An, Canh Ngọ) • 20/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 23/04 (Đại An, Ất Hợi) • 25/04 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 29/04 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1936

03/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 05/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 09/04 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 11/04 (Không Vong, Quý Hợi) • 15/04 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 17/04 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 22/04 (Không Vong, Giáp Tuất) • 26/04 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 28/04 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1936

Ngày Âm Lịch:10-3-1936

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1936
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1936
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Bính Tý
10
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1936
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1936 (Ngày 10 tháng 3, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.