◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1935

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T228/2Đinh MùiĐại AnThànhTrương
02/04T329/2Mậu ThânLưu NiênThuDực
03/04T41/3Kỷ DậuTiểu CátThuChẩn
04/04T52/3Canh TuấtKhông VongKhaiGiác
05/04T63/3Tân HợiĐại AnBếCang
06/04T74/3Nhâm TýLưu NiênKiếnĐê
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
CN5/3Quý SửuTốc HỷTrừPhòng
08/04T26/3Giáp DầnXích KhẩuMãnTâm
09/04T37/3Ất MãoTiểu CátBìnhMỹ
10/04T48/3Bình ThìnKhông VongĐịnhCơ
11/04T59/3Đinh TỵĐại AnChấpĐẩu
12/04T610/3Mậu NgọLưu NiênPháNgưu
13/04T711/3Kỷ MùiTốc HỷNguyNữ
14/04CN12/3Canh ThânXích KhẩuThànhHư
15/04T213/3Tân DậuTiểu CátThuNguy
16/04T314/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiThất
17/04T415/3Quý HợiĐại AnBếBích
18/04T516/3Giáp TýLưu NiênKiếnKhuê
19/04T617/3Ất SửuTốc HỷTrừLâu
20/04T718/3Bình DầnXích KhẩuMãnVị
21/04CN19/3Đinh MãoTiểu CátBìnhMão
22/04
Ngày Trái Đất
T220/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhTất
23/04T321/3Kỷ TỵĐại AnChấpChủy
24/04T422/3Canh NgọLưu NiênPháSâm
25/04T523/3Tân MùiTốc HỷNguyTỉnh
26/04T624/3Nhâm ThânXích KhẩuThànhQuỷ
27/04T725/3Quý DậuTiểu CátThuLiễu
28/04CN26/3Giáp TuấtKhông VongKhaiTinh
29/04T227/3Ất HợiĐại AnBếTrương
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T328/3Bình TýLưu NiênKiếnDực

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1935

01/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 05/04 (Đại An, Tân Hợi) • 07/04 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 11/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 13/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 17/04 (Đại An, Quý Hợi) • 19/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 23/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 25/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 29/04 (Đại An, Ất Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1935

04/04 (Không Vong, Canh Tuất) • 08/04 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 10/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 14/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 16/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 20/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 22/04 (Không Vong, Mậu Thìn) • 26/04 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 28/04 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1935

Ngày Âm Lịch:28-2-1935

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Mùi tháng Kỷ Mão năm Ất Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1935
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1935
1
Thứ Hai
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Ất Hợi
28
Ngày Đinh Mùi - Tháng Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1935
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1935 (Ngày 28 tháng 2, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.