◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1934

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN18/2Nhâm DầnTốc HỷBìnhTinh
02/04T219/2Quý MãoXích KhẩuĐịnhTrương
03/04T320/2Giáp ThìnTiểu CátChấpDực
04/04T421/2Ất TỵKhông VongPháChẩn
05/04T522/2Bình NgọĐại AnNguyGiác
06/04T623/2Đinh MùiLưu NiênThànhCang
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T724/2Mậu ThânTốc HỷThuĐê
08/04CN25/2Kỷ DậuXích KhẩuKhaiPhòng
09/04T226/2Canh TuấtTiểu CátBếTâm
10/04T327/2Tân HợiKhông VongKiếnMỹ
11/04T428/2Nhâm TýĐại AnTrừCơ
12/04T529/2Quý SửuLưu NiênMãnĐẩu
13/04T630/2Giáp DầnTốc HỷBìnhNgưu
14/04T71/3Ất MãoTiểu CátBìnhNữ
15/04CN2/3Bình ThìnKhông VongĐịnhHư
16/04T23/3Đinh TỵĐại AnChấpNguy
17/04T34/3Mậu NgọLưu NiênPháThất
18/04T45/3Kỷ MùiTốc HỷNguyBích
19/04T56/3Canh ThânXích KhẩuThànhKhuê
20/04T67/3Tân DậuTiểu CátThuLâu
21/04T78/3Nhâm TuấtKhông VongKhaiVị
22/04
Ngày Trái Đất
CN9/3Quý HợiĐại AnBếMão
23/04T210/3Giáp TýLưu NiênKiếnTất
24/04T311/3Ất SửuTốc HỷTrừChủy
25/04T412/3Bình DầnXích KhẩuMãnSâm
26/04T513/3Đinh MãoTiểu CátBìnhTỉnh
27/04T614/3Mậu ThìnKhông VongĐịnhQuỷ
28/04T715/3Kỷ TỵĐại AnChấpLiễu
29/04CN16/3Canh NgọLưu NiênPháTinh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T217/3Tân MùiTốc HỷNguyTrương

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1934

01/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 05/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 07/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 11/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 13/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 16/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 18/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 22/04 (Đại An, Quý Hợi) • 24/04 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 28/04 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 30/04 (Tốc Hỷ, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1934

02/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 04/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 08/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 10/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 15/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 19/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 21/04 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 25/04 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 27/04 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1934

Ngày Âm Lịch:18-2-1934

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Dần tháng Đinh Mão năm Giáp Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1934
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1934
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Tuất
18
Ngày Nhâm Dần - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1934
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1934 (Ngày 18 tháng 2, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.