◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2083

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T213/1Quý DậuTốc HỷBếNguy
02/03T314/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnThất
03/03T415/1Ất HợiTiểu CátTrừBích
04/03T516/1Bình TýKhông VongMãnKhuê
05/03T617/1Đinh SửuĐại AnBìnhLâu
06/03T718/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhVị
07/03CN19/1Kỷ MãoTốc HỷChấpMão
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T220/1Canh ThìnXích KhẩuPháTất
09/03T321/1Tân TỵTiểu CátNguyChủy
10/03T422/1Nhâm NgọKhông VongThànhSâm
11/03T523/1Quý MùiĐại AnThuTỉnh
12/03T624/1Giáp ThânLưu NiênKhaiQuỷ
13/03T725/1Ất DậuTốc HỷBếLiễu
14/03
Ngày White Day
CN26/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnTinh
15/03T227/1Đinh HợiTiểu CátTrừTrương
16/03T328/1Mậu TýKhông VongMãnDực
17/03T429/1Kỷ SửuĐại AnBìnhChẩn
18/03T51/2Canh DầnXích KhẩuBìnhGiác
19/03T62/2Tân MãoTiểu CátĐịnhCang
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T73/2Nhâm ThìnKhông VongChấpĐê
21/03CN4/2Quý TỵĐại AnPháPhòng
22/03
Ngày Nước Thế giới
T25/2Giáp NgọLưu NiênNguyTâm
23/03T36/2Ất MùiTốc HỷThànhMỹ
24/03T47/2Bình ThânXích KhẩuThuCơ
25/03T58/2Đinh DậuTiểu CátKhaiĐẩu
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T69/2Mậu TuấtKhông VongBếNgưu
27/03T710/2Kỷ HợiĐại AnKiếnNữ
28/03CN11/2Canh TýLưu NiênTrừHư
29/03T212/2Tân SửuTốc HỷMãnNguy
30/03T313/2Nhâm DầnXích KhẩuBìnhThất
31/03T414/2Quý MãoTiểu CátĐịnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2083

01/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 05/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 07/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 11/03 (Đại An, Quý Mùi) • 13/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 17/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 21/03 (Đại An, Quý Tỵ) • 23/03 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 27/03 (Đại An, Kỷ Hợi) • 29/03 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2083

02/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 04/03 (Không Vong, Bình Tý) • 08/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 10/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 14/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 16/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 18/03 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 20/03 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 24/03 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 26/03 (Không Vong, Mậu Tuất) • 30/03 (Xích Khẩu, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2083

Ngày Âm Lịch:13-1-2083

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Dậu tháng Giáp Dần năm Quý Mão

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2083
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2083
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Quý Mão
13
Ngày Quý Dậu - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2083
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2083 (Ngày 13 tháng 1, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.