| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/03 | CN | 25/1 | Mậu Dần | Tốc Hỷ | Định | Tinh |
| 02/03 | T2 | 26/1 | Kỷ Mão | Xích Khẩu | Chấp | Trương |
| 03/03 | T3 | 27/1 | Canh Thìn | Tiểu Cát | Phá | Dực |
| 04/03 | T4 | 28/1 | Tân Tỵ | Không Vong | Nguy | Chẩn |
| 05/03 | T5 | 29/1 | Nhâm Ngọ | Đại An | Thành | Giác |
| 06/03 | T6 | 1/2 | Quý Mùi | Xích Khẩu | Thành | Cang |
| 07/03 | T7 | 2/2 | Giáp Thân | Tiểu Cát | Thu | Đê |
| 08/03 Ngày Quốc tế Phụ nữ | CN | 3/2 | Ất Dậu | Không Vong | Khai | Phòng |
| 09/03 | T2 | 4/2 | Bình Tuất | Đại An | Bế | Tâm |
| 10/03 | T3 | 5/2 | Đinh Hợi | Lưu Niên | Kiến | Mỹ |
| 11/03 | T4 | 6/2 | Mậu Tý | Tốc Hỷ | Trừ | Cơ |
| 12/03 | T5 | 7/2 | Kỷ Sửu | Xích Khẩu | Mãn | Đẩu |
| 13/03 | T6 | 8/2 | Canh Dần | Tiểu Cát | Bình | Ngưu |
| 14/03 Ngày White Day | T7 | 9/2 | Tân Mão | Không Vong | Định | Nữ |
| 15/03 | CN | 10/2 | Nhâm Thìn | Đại An | Chấp | Hư |
| 16/03 | T2 | 11/2 | Quý Tỵ | Lưu Niên | Phá | Nguy |
| 17/03 | T3 | 12/2 | Giáp Ngọ | Tốc Hỷ | Nguy | Thất |
| 18/03 | T4 | 13/2 | Ất Mùi | Xích Khẩu | Thành | Bích |
| 19/03 | T5 | 14/2 | Bình Thân | Tiểu Cát | Thu | Khuê |
| 20/03 Ngày Quốc tế Hạnh phúc | T6 | 15/2 | Đinh Dậu | Không Vong | Khai | Lâu |
| 21/03 | T7 | 16/2 | Mậu Tuất | Đại An | Bế | Vị |
| 22/03 Ngày Nước Thế giới | CN | 17/2 | Kỷ Hợi | Lưu Niên | Kiến | Mão |
| 23/03 | T2 | 18/2 | Canh Tý | Tốc Hỷ | Trừ | Tất |
| 24/03 | T3 | 19/2 | Tân Sửu | Xích Khẩu | Mãn | Chủy |
| 25/03 | T4 | 20/2 | Nhâm Dần | Tiểu Cát | Bình | Sâm |
| 26/03 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | T5 | 21/2 | Quý Mão | Không Vong | Định | Tỉnh |
| 27/03 | T6 | 22/2 | Giáp Thìn | Đại An | Chấp | Quỷ |
| 28/03 | T7 | 23/2 | Ất Tỵ | Lưu Niên | Phá | Liễu |
| 29/03 | CN | 24/2 | Bình Ngọ | Tốc Hỷ | Nguy | Tinh |
| 30/03 | T2 | 25/2 | Đinh Mùi | Xích Khẩu | Thành | Trương |
| 31/03 | T3 | 26/2 | Mậu Thân | Tiểu Cát | Thu | Dực |
Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1981
01/03 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 05/03 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 09/03 (Đại An, Bình Tuất) • 11/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 15/03 (Đại An, Nhâm Thìn) • 17/03 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 21/03 (Đại An, Mậu Tuất) • 23/03 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 27/03 (Đại An, Giáp Thìn) • 29/03 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1981
02/03 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 04/03 (Không Vong, Tân Tỵ) • 06/03 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 08/03 (Không Vong, Ất Dậu) • 12/03 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 14/03 (Không Vong, Tân Mão) • 18/03 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 20/03 (Không Vong, Đinh Dậu) • 24/03 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 26/03 (Không Vong, Quý Mão) • 30/03 (Xích Khẩu, Đinh Mùi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-3-1981
Ngày Âm Lịch:25-1-1981
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyMậu Dần tháng Canh Dần năm Tân Dậu
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu) Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định Tốt Ý nghĩa: An định, ổn định Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Chính Bắc Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 04416283 |