◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 1974

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T68/2Tân SửuTiểu CátMãnLâu
02/03T79/2Nhâm DầnKhông VongBìnhVị
03/03CN10/2Quý MãoĐại AnĐịnhMão
04/03T211/2Giáp ThìnLưu NiênChấpTất
05/03T312/2Ất TỵTốc HỷPháChủy
06/03T413/2Bình NgọXích KhẩuNguySâm
07/03T514/2Đinh MùiTiểu CátThànhTỉnh
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T615/2Mậu ThânKhông VongThuQuỷ
09/03T716/2Kỷ DậuĐại AnKhaiLiễu
10/03CN17/2Canh TuấtLưu NiênBếTinh
11/03T218/2Tân HợiTốc HỷKiếnTrương
12/03T319/2Nhâm TýXích KhẩuTrừDực
13/03T420/2Quý SửuTiểu CátMãnChẩn
14/03
Ngày White Day
T521/2Giáp DầnKhông VongBìnhGiác
15/03T622/2Ất MãoĐại AnĐịnhCang
16/03T723/2Bình ThìnLưu NiênChấpĐê
17/03CN24/2Đinh TỵTốc HỷPháPhòng
18/03T225/2Mậu NgọXích KhẩuNguyTâm
19/03T326/2Kỷ MùiTiểu CátThànhMỹ
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T427/2Canh ThânKhông VongThuCơ
21/03T528/2Tân DậuĐại AnKhaiĐẩu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T629/2Nhâm TuấtLưu NiênBếNgưu
23/03T730/2Quý HợiTốc HỷKiếnNữ
24/03CN1/3Giáp TýTiểu CátKiếnHư
25/03T22/3Ất SửuKhông VongTrừNguy
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T33/3Bình DầnĐại AnMãnThất
27/03T44/3Đinh MãoLưu NiênBìnhBích
28/03T55/3Mậu ThìnTốc HỷĐịnhKhuê
29/03T66/3Kỷ TỵXích KhẩuChấpLâu
30/03T77/3Canh NgọTiểu CátPháVị
31/03CN8/3Tân MùiKhông VongNguyMão

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 1974

03/03 (Đại An, Quý Mão) • 05/03 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 09/03 (Đại An, Kỷ Dậu) • 11/03 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 15/03 (Đại An, Ất Mão) • 17/03 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 21/03 (Đại An, Tân Dậu) • 23/03 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 26/03 (Đại An, Bình Dần) • 28/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 1974

02/03 (Không Vong, Nhâm Dần) • 06/03 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 08/03 (Không Vong, Mậu Thân) • 12/03 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 14/03 (Không Vong, Giáp Dần) • 18/03 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 20/03 (Không Vong, Canh Thân) • 25/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 29/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 31/03 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-1974

Ngày Âm Lịch:8-2-1974

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Sửu tháng Đinh Mão năm Giáp Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 1974
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 1974
1
Thứ Sáu
Tháng 2 năm Giáp Dần
8
Ngày Tân Sửu - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1974
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/1974 (Ngày 08 tháng 2, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.