◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2099

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN12/1Kỷ TỵLưu NiênNguyPhòng
02/02T213/1Canh NgọTốc HỷThànhTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T314/1Tân MùiXích KhẩuThuMỹ
04/02T415/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiCơ
05/02T516/1Quý DậuKhông VongBếĐẩu
06/02T617/1Giáp TuấtĐại AnKiếnNgưu
07/02T718/1Ất HợiLưu NiênTrừNữ
08/02CN19/1Bình TýTốc HỷMãnHư
09/02T220/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhNguy
10/02T321/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhThất
11/02T422/1Kỷ MãoKhông VongChấpBích
12/02T523/1Canh ThìnĐại AnPháKhuê
13/02T624/1Tân TỵLưu NiênNguyLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T725/1Nhâm NgọTốc HỷThànhVị
15/02CN26/1Quý MùiXích KhẩuThuMão
16/02T227/1Giáp ThânTiểu CátKhaiTất
17/02T328/1Ất DậuKhông VongBếChủy
18/02T429/1Bình TuấtĐại AnKiếnSâm
19/02T530/1Đinh HợiLưu NiênTrừTỉnh
20/02T61/2Mậu TýXích KhẩuTrừQuỷ
21/02T72/2Kỷ SửuTiểu CátMãnLiễu
22/02CN3/2Canh DầnKhông VongBìnhTinh
23/02T24/2Tân MãoĐại AnĐịnhTrương
24/02T35/2Nhâm ThìnLưu NiênChấpDực
25/02T46/2Quý TỵTốc HỷPháChẩn
26/02T57/2Giáp NgọXích KhẩuNguyGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T68/2Ất MùiTiểu CátThànhCang
28/02T79/2Bình ThânKhông VongThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2099

02/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 06/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 12/02 (Đại An, Canh Thìn) • 14/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 18/02 (Đại An, Bình Tuất) • 23/02 (Đại An, Tân Mão) • 25/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2099

03/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 05/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 15/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 17/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 20/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 22/02 (Không Vong, Canh Dần) • 26/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 28/02 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2099

Ngày Âm Lịch:12-1-2099

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Tỵ tháng Bính Dần năm Kỷ Mùi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2099
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2099
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Kỷ Mùi
12
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2099
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2099 (Ngày 12 tháng 1, Kỷ Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.