◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2098

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T71/1Giáp TýTốc HỷMãnĐê
02/02CN2/1Ất SửuXích KhẩuBìnhPhòng
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T23/1Bình DầnTiểu CátĐịnhTâm
04/02T34/1Đinh MãoKhông VongChấpMỹ
05/02T45/1Mậu ThìnĐại AnPháCơ
06/02T56/1Kỷ TỵLưu NiênNguyĐẩu
07/02T67/1Canh NgọTốc HỷThànhNgưu
08/02T78/1Tân MùiXích KhẩuThuNữ
09/02CN9/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiHư
10/02T210/1Quý DậuKhông VongBếNguy
11/02T311/1Giáp TuấtĐại AnKiếnThất
12/02T412/1Ất HợiLưu NiênTrừBích
13/02T513/1Bình TýTốc HỷMãnKhuê
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T614/1Đinh SửuXích KhẩuBìnhLâu
15/02T715/1Mậu DầnTiểu CátĐịnhVị
16/02CN16/1Kỷ MãoKhông VongChấpMão
17/02T217/1Canh ThìnĐại AnPháTất
18/02T318/1Tân TỵLưu NiênNguyChủy
19/02T419/1Nhâm NgọTốc HỷThànhSâm
20/02T520/1Quý MùiXích KhẩuThuTỉnh
21/02T621/1Giáp ThânTiểu CátKhaiQuỷ
22/02T722/1Ất DậuKhông VongBếLiễu
23/02CN23/1Bình TuấtĐại AnKiếnTinh
24/02T224/1Đinh HợiLưu NiênTrừTrương
25/02T325/1Mậu TýTốc HỷMãnDực
26/02T426/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhChẩn
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T527/1Canh DầnTiểu CátĐịnhGiác
28/02T628/1Tân MãoKhông VongChấpCang

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2098

01/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 05/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 07/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 11/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 13/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 17/02 (Đại An, Canh Thìn) • 19/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 23/02 (Đại An, Bình Tuất) • 25/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2098

02/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 04/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 08/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 10/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 14/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 16/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 20/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 22/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 26/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 28/02 (Không Vong, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2098

Ngày Âm Lịch:1-1-2098

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tý tháng Giáp Dần năm Mậu Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2098
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2098
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Mậu Ngọ
1
Ngày Giáp Tý - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2098
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2098 (Ngày 01 tháng 1, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.