◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2096

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T48/1Quý SửuXích KhẩuBìnhChẩn
02/02T59/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T610/1Ất MãoKhông VongChấpCang
04/02T711/1Bình ThìnĐại AnPháĐê
05/02CN12/1Đinh TỵLưu NiênNguyPhòng
06/02T213/1Mậu NgọTốc HỷThànhTâm
07/02T314/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMỹ
08/02T415/1Canh ThânTiểu CátKhaiCơ
09/02T516/1Tân DậuKhông VongBếĐẩu
10/02T617/1Nhâm TuấtĐại AnKiếnNgưu
11/02T718/1Quý HợiLưu NiênTrừNữ
12/02CN19/1Giáp TýTốc HỷMãnHư
13/02T220/1Ất SửuXích KhẩuBìnhNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T321/1Bình DầnTiểu CátĐịnhThất
15/02T422/1Đinh MãoKhông VongChấpBích
16/02T523/1Mậu ThìnĐại AnPháKhuê
17/02T624/1Kỷ TỵLưu NiênNguyLâu
18/02T725/1Canh NgọTốc HỷThànhVị
19/02CN26/1Tân MùiXích KhẩuThuMão
20/02T227/1Nhâm ThânTiểu CátKhaiTất
21/02T328/1Quý DậuKhông VongBếChủy
22/02T429/1Giáp TuấtĐại AnKiếnSâm
23/02T530/1Ất HợiLưu NiênTrừTỉnh
24/02T61/2Bình TýXích KhẩuTrừQuỷ
25/02T72/2Đinh SửuTiểu CátMãnLiễu
26/02CN3/2Mậu DầnKhông VongBìnhTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T24/2Kỷ MãoĐại AnĐịnhTrương
28/02T35/2Canh ThìnLưu NiênChấpDực
29/02T46/2Tân TỵTốc HỷPháChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2096

04/02 (Đại An, Bình Thìn) • 06/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 10/02 (Đại An, Nhâm Tuất) • 12/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 16/02 (Đại An, Mậu Thìn) • 18/02 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 22/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 27/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 29/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2096

01/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 03/02 (Không Vong, Ất Mão) • 07/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 09/02 (Không Vong, Tân Dậu) • 13/02 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 15/02 (Không Vong, Đinh Mão) • 19/02 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 21/02 (Không Vong, Quý Dậu) • 24/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 26/02 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2096

Ngày Âm Lịch:8-1-2096

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Sửu tháng Canh Dần năm Bính Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2096
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2096
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Bính Thìn
8
Ngày Quý Sửu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2096
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2096 (Ngày 08 tháng 1, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.