◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2088

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN9/1Tân MùiTiểu CátThuMão
02/02T210/1Nhâm ThânKhông VongKhaiTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T311/1Quý DậuĐại AnBếChủy
04/02T412/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnSâm
05/02T513/1Ất HợiTốc HỷTrừTỉnh
06/02T614/1Bình TýXích KhẩuMãnQuỷ
07/02T715/1Đinh SửuTiểu CátBìnhLiễu
08/02CN16/1Mậu DầnKhông VongĐịnhTinh
09/02T217/1Kỷ MãoĐại AnChấpTrương
10/02T318/1Canh ThìnLưu NiênPháDực
11/02T419/1Tân TỵTốc HỷNguyChẩn
12/02T520/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhGiác
13/02T621/1Quý MùiTiểu CátThuCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T722/1Giáp ThânKhông VongKhaiĐê
15/02CN23/1Ất DậuĐại AnBếPhòng
16/02T224/1Bình TuấtLưu NiênKiếnTâm
17/02T325/1Đinh HợiTốc HỷTrừMỹ
18/02T426/1Mậu TýXích KhẩuMãnCơ
19/02T527/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhĐẩu
20/02T628/1Canh DầnKhông VongĐịnhNgưu
21/02T729/1Tân MãoĐại AnChấpNữ
22/02CN1/2Nhâm ThìnXích KhẩuChấpHư
23/02T22/2Quý TỵTiểu CátPháNguy
24/02T33/2Giáp NgọKhông VongNguyThất
25/02T44/2Ất MùiĐại AnThànhBích
26/02T55/2Bình ThânLưu NiênThuKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T66/2Đinh DậuTốc HỷKhaiLâu
28/02T77/2Mậu TuấtXích KhẩuBếVị
29/02CN8/2Kỷ HợiTiểu CátKiếnMão

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2088

03/02 (Đại An, Quý Dậu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 09/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 11/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 15/02 (Đại An, Ất Dậu) • 17/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 21/02 (Đại An, Tân Mão) • 25/02 (Đại An, Ất Mùi) • 27/02 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2088

02/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 06/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 08/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 12/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 14/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 18/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 20/02 (Không Vong, Canh Dần) • 22/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 24/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 28/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2088

Ngày Âm Lịch:9-1-2088

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Mùi tháng Giáp Dần năm Mậu Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2088
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2088
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Mậu Thân
9
Ngày Tân Mùi - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2088
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2088 (Ngày 09 tháng 1, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.