◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2086

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T618/12Tân DậuĐại AnKiếnLâu
02/02T719/12Nhâm TuấtLưu NiênTrừVị
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN20/12Quý HợiTốc HỷMãnMão
04/02T221/12Giáp TýXích KhẩuBìnhTất
05/02T322/12Ất SửuTiểu CátĐịnhChủy
06/02T423/12Bình DầnKhông VongChấpSâm
07/02T524/12Đinh MãoĐại AnPháTỉnh
08/02T625/12Mậu ThìnLưu NiênNguyQuỷ
09/02T726/12Kỷ TỵTốc HỷThànhLiễu
10/02CN27/12Canh NgọXích KhẩuThuTinh
11/02T228/12Tân MùiTiểu CátKhaiTrương
12/02T329/12Nhâm ThânKhông VongBếDực
13/02T430/12Quý DậuĐại AnKiếnChẩn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T51/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnGiác
15/02T62/1Ất HợiXích KhẩuTrừCang
16/02T73/1Bình TýTiểu CátMãnĐê
17/02CN4/1Đinh SửuKhông VongBìnhPhòng
18/02T25/1Mậu DầnĐại AnĐịnhTâm
19/02T36/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMỹ
20/02T47/1Canh ThìnTốc HỷPháCơ
21/02T58/1Tân TỵXích KhẩuNguyĐẩu
22/02T69/1Nhâm NgọTiểu CátThànhNgưu
23/02T710/1Quý MùiKhông VongThuNữ
24/02CN11/1Giáp ThânĐại AnKhaiHư
25/02T212/1Ất DậuLưu NiênBếNguy
26/02T313/1Bình TuấtTốc HỷKiếnThất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T414/1Đinh HợiXích KhẩuTrừBích
28/02T515/1Mậu TýTiểu CátMãnKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2086

01/02 (Đại An, Tân Dậu) • 03/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 07/02 (Đại An, Đinh Mão) • 09/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 13/02 (Đại An, Quý Dậu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 18/02 (Đại An, Mậu Dần) • 20/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 24/02 (Đại An, Giáp Thân) • 26/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2086

04/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 06/02 (Không Vong, Bình Dần) • 10/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 12/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 15/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 17/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 21/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 23/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 27/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2086

Ngày Âm Lịch:18-12-2085

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2086
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2086
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Ất Tỵ
18
Ngày Tân Dậu - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2086
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2086 (Ngày 18 tháng 12, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.