◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2084

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T325/12Canh TuấtLưu NiênTrừThất
02/02T426/12Tân HợiTốc HỷMãnBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T527/12Nhâm TýXích KhẩuBìnhKhuê
04/02T628/12Quý SửuTiểu CátĐịnhLâu
05/02T729/12Giáp DầnKhông VongChấpVị
06/02CN1/1Ất MãoTốc HỷChấpMão
07/02T22/1Bình ThìnXích KhẩuPháTất
08/02T33/1Đinh TỵTiểu CátNguyChủy
09/02T44/1Mậu NgọKhông VongThànhSâm
10/02T55/1Kỷ MùiĐại AnThuTỉnh
11/02T66/1Canh ThânLưu NiênKhaiQuỷ
12/02T77/1Tân DậuTốc HỷBếLiễu
13/02CN8/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T29/1Quý HợiTiểu CátTrừTrương
15/02T310/1Giáp TýKhông VongMãnDực
16/02T411/1Ất SửuĐại AnBìnhChẩn
17/02T512/1Bình DầnLưu NiênĐịnhGiác
18/02T613/1Đinh MãoTốc HỷChấpCang
19/02T714/1Mậu ThìnXích KhẩuPháĐê
20/02CN15/1Kỷ TỵTiểu CátNguyPhòng
21/02T216/1Canh NgọKhông VongThànhTâm
22/02T317/1Tân MùiĐại AnThuMỹ
23/02T418/1Nhâm ThânLưu NiênKhaiCơ
24/02T519/1Quý DậuTốc HỷBếĐẩu
25/02T620/1Giáp TuấtXích KhẩuKiếnNgưu
26/02T721/1Ất HợiTiểu CátTrừNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN22/1Bình TýKhông VongMãnHư
28/02T223/1Đinh SửuĐại AnBìnhNguy
29/02T324/1Mậu DầnLưu NiênĐịnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2084

02/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 06/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 10/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 12/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 16/02 (Đại An, Ất Sửu) • 18/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 22/02 (Đại An, Tân Mùi) • 24/02 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 28/02 (Đại An, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2084

03/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 05/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 07/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 09/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 13/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 15/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 19/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 21/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 25/02 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 27/02 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2084

Ngày Âm Lịch:25-12-2083

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tuất tháng Ất Sửu năm Quý Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2084
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2084
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Quý Mão
25
Ngày Canh Tuất - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2084
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2084 (Ngày 25 tháng 12, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.