◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2077

▶

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T29/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnTâm
02/02T310/1Ất HợiKhông VongTrừMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T411/1Bình TýĐại AnMãnCơ
04/02T512/1Đinh SửuLưu NiênBìnhĐẩu
05/02T613/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhNgưu
06/02T714/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpNữ
07/02CN15/1Canh ThìnTiểu CátPháHư
08/02T216/1Tân TỵKhông VongNguyNguy
09/02T317/1Nhâm NgọĐại AnThànhThất
10/02T418/1Quý MùiLưu NiênThuBích
11/02T519/1Giáp ThânTốc HỷKhaiKhuê
12/02T620/1Ất DậuXích KhẩuBếLâu
13/02T721/1Bình TuấtTiểu CátKiếnVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN22/1Đinh HợiKhông VongTrừMão
15/02T223/1Mậu TýĐại AnMãnTất
16/02T324/1Kỷ SửuLưu NiênBìnhChủy
17/02T425/1Canh DầnTốc HỷĐịnhSâm
18/02T526/1Tân MãoXích KhẩuChấpTỉnh
19/02T627/1Nhâm ThìnTiểu CátPháQuỷ
20/02T728/1Quý TỵKhông VongNguyLiễu
21/02CN29/1Giáp NgọĐại AnThànhTinh
22/02T230/1Ất MùiLưu NiênThuTrương
23/02T31/2Bình ThânXích KhẩuThuDực
24/02T42/2Đinh DậuTiểu CátKhaiChẩn
25/02T53/2Mậu TuấtKhông VongBếGiác
26/02T64/2Kỷ HợiĐại AnKiếnCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T75/2Canh TýLưu NiênTrừĐê
28/02CN6/2Tân SửuTốc HỷMãnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2077

03/02 (Đại An, Bình Tý) • 05/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 09/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 11/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 15/02 (Đại An, Mậu Tý) • 17/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 21/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 26/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2077

02/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 06/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 08/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 12/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 14/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 18/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 20/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 23/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 25/02 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2077

Ngày Âm Lịch:9-1-2077

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tuất tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2077
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2077
1
Thứ Hai
Tháng 1 năm Đinh Dậu
9
Ngày Giáp Tuất - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2077
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2077 (Ngày 09 tháng 1, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.