◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2074

▶

8 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T56/1Mậu NgọLưu NiênThànhGiác
02/02T67/1Kỷ MùiTốc HỷThuCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T78/1Canh ThânXích KhẩuKhaiĐê
04/02CN9/1Tân DậuTiểu CátBếPhòng
05/02T210/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnTâm
06/02T311/1Quý HợiĐại AnTrừMỹ
07/02T412/1Giáp TýLưu NiênMãnCơ
08/02T513/1Ất SửuTốc HỷBìnhĐẩu
09/02T614/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhNgưu
10/02T715/1Đinh MãoTiểu CátChấpNữ
11/02CN16/1Mậu ThìnKhông VongPháHư
12/02T217/1Kỷ TỵĐại AnNguyNguy
13/02T318/1Canh NgọLưu NiênThànhThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T419/1Tân MùiTốc HỷThuBích
15/02T520/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiKhuê
16/02T621/1Quý DậuTiểu CátBếLâu
17/02T722/1Giáp TuấtKhông VongKiếnVị
18/02CN23/1Ất HợiĐại AnTrừMão
19/02T224/1Bình TýLưu NiênMãnTất
20/02T325/1Đinh SửuTốc HỷBìnhChủy
21/02T426/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhSâm
22/02T527/1Kỷ MãoTiểu CátChấpTỉnh
23/02T628/1Canh ThìnKhông VongPháQuỷ
24/02T729/1Tân TỵĐại AnNguyLiễu
25/02CN30/1Nhâm NgọLưu NiênThànhTinh
26/02T21/2Quý MùiXích KhẩuThànhTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T32/2Giáp ThânTiểu CátThuDực
28/02T43/2Ất DậuKhông VongKhaiChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2074

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 06/02 (Đại An, Quý Hợi) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 12/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 18/02 (Đại An, Ất Hợi) • 20/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 24/02 (Đại An, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2074

03/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 11/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 17/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 21/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 23/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 26/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 28/02 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2074

Ngày Âm Lịch:6-1-2074

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Ngọ tháng Bính Dần năm Giáp Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2074
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2074
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Giáp Ngọ
6
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2074
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2074 (Ngày 06 tháng 1, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.