NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2073

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T425/12Quý SửuLưu NiênĐịnhChẩn
02/02T526/12Giáp DầnTốc HỷChấpGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T627/12Ất MãoXích KhẩuPháCang
04/02T728/12Bình ThìnTiểu CátNguyĐê
05/02CN29/12Đinh TỵKhông VongThànhPhòng
06/02T230/12Mậu NgọĐại AnThuTâm
07/02T31/1Kỷ MùiTốc HỷThuMỹ
08/02T42/1Canh ThânXích KhẩuKhai
09/02T53/1Tân DậuTiểu CátBếĐẩu
10/02T64/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnNgưu
11/02T75/1Quý HợiĐại AnTrừNữ
12/02CN6/1Giáp TýLưu NiênMãn
13/02T27/1Ất SửuTốc HỷBìnhNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T38/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhThất
15/02T49/1Đinh MãoTiểu CátChấpBích
16/02T510/1Mậu ThìnKhông VongPháKhuê
17/02T611/1Kỷ TỵĐại AnNguyLâu
18/02T712/1Canh NgọLưu NiênThànhVị
19/02CN13/1Tân MùiTốc HỷThuMão
20/02T214/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiTất
21/02T315/1Quý DậuTiểu CátBếChủy
22/02T416/1Giáp TuấtKhông VongKiếnSâm
23/02T517/1Ất HợiĐại AnTrừTỉnh
24/02T618/1Bình TýLưu NiênMãnQuỷ
25/02T719/1Đinh SửuTốc HỷBìnhLiễu
26/02CN20/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T221/1Kỷ MãoTiểu CátChấpTrương
28/02T322/1Canh ThìnKhông VongPháDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2073

02/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 06/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 11/02 (Đại An, Quý Hợi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 17/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 19/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 23/02 (Đại An, Ất Hợi) • 25/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2073

03/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 05/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 08/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 10/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 14/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 16/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 20/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 22/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 26/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 28/02 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2073

Ngày Âm Lịch:25-12-2072

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Sửu tháng Quý Sửu năm Nhâm Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2073
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2073
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Nhâm Thìn
25
Ngày Quý Sửu - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2073
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2073 (Ngày 25 tháng 12, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.