NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2062

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T422/12Ất MãoTiểu CátPháBích
02/02T523/12Bình ThìnKhông VongNguyKhuê
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T624/12Đinh TỵĐại AnThànhLâu
04/02T725/12Mậu NgọLưu NiênThuVị
05/02CN26/12Kỷ MùiTốc HỷKhaiMão
06/02T227/12Canh ThânXích KhẩuBếTất
07/02T328/12Tân DậuTiểu CátKiếnChủy
08/02T429/12Nhâm TuấtKhông VongTrừSâm
09/02T51/1Quý HợiTốc HỷTrừTỉnh
10/02T62/1Giáp TýXích KhẩuMãnQuỷ
11/02T73/1Ất SửuTiểu CátBìnhLiễu
12/02CN4/1Bình DầnKhông VongĐịnhTinh
13/02T25/1Đinh MãoĐại AnChấpTrương
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T36/1Mậu ThìnLưu NiênPháDực
15/02T47/1Kỷ TỵTốc HỷNguyChẩn
16/02T58/1Canh NgọXích KhẩuThànhGiác
17/02T69/1Tân MùiTiểu CátThuCang
18/02T710/1Nhâm ThânKhông VongKhaiĐê
19/02CN11/1Quý DậuĐại AnBếPhòng
20/02T212/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnTâm
21/02T313/1Ất HợiTốc HỷTrừMỹ
22/02T414/1Bình TýXích KhẩuMãn
23/02T515/1Đinh SửuTiểu CátBìnhĐẩu
24/02T616/1Mậu DầnKhông VongĐịnhNgưu
25/02T717/1Kỷ MãoĐại AnChấpNữ
26/02CN18/1Canh ThìnLưu NiênPhá
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T219/1Tân TỵTốc HỷNguyNguy
28/02T320/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhThất

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2062

03/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 09/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 13/02 (Đại An, Đinh Mão) • 15/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 19/02 (Đại An, Quý Dậu) • 21/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 25/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 27/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2062

02/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 10/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 12/02 (Không Vong, Bình Dần) • 16/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 18/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 22/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 24/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 28/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2062

Ngày Âm Lịch:22-12-2061

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Mão tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2062
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2062
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Tân Tỵ
22
Ngày Ất Mão - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2062
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2062 (Ngày 22 tháng 12, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.