NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2054

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN24/12Quý DậuĐại AnKiếnPhòng
02/02T225/12Giáp TuấtLưu NiênTrừTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T326/12Ất HợiTốc HỷMãnMỹ
04/02T427/12Bình TýXích KhẩuBình
05/02T528/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhĐẩu
06/02T629/12Mậu DầnKhông VongChấpNgưu
07/02T730/12Kỷ MãoĐại AnPháNữ
08/02CN1/1Canh ThìnTốc HỷPhá
09/02T22/1Tân TỵXích KhẩuNguyNguy
10/02T33/1Nhâm NgọTiểu CátThànhThất
11/02T44/1Quý MùiKhông VongThuBích
12/02T55/1Giáp ThânĐại AnKhaiKhuê
13/02T66/1Ất DậuLưu NiênBếLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T77/1Bình TuấtTốc HỷKiếnVị
15/02CN8/1Đinh HợiXích KhẩuTrừMão
16/02T29/1Mậu TýTiểu CátMãnTất
17/02T310/1Kỷ SửuKhông VongBìnhChủy
18/02T411/1Canh DầnĐại AnĐịnhSâm
19/02T512/1Tân MãoLưu NiênChấpTỉnh
20/02T613/1Nhâm ThìnTốc HỷPháQuỷ
21/02T714/1Quý TỵXích KhẩuNguyLiễu
22/02CN15/1Giáp NgọTiểu CátThànhTinh
23/02T216/1Ất MùiKhông VongThuTrương
24/02T317/1Bình ThânĐại AnKhaiDực
25/02T418/1Đinh DậuLưu NiênBếChẩn
26/02T519/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T620/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừCang
28/02T721/1Canh TýTiểu CátMãnĐê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2054

01/02 (Đại An, Quý Dậu) • 03/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 07/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 08/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 12/02 (Đại An, Giáp Thân) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 18/02 (Đại An, Canh Dần) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 24/02 (Đại An, Bình Thân) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2054

04/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 06/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 09/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 23/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2054

Ngày Âm Lịch:24-12-2053

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Dậu tháng Ất Sửu năm Quý Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2054
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2054
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Quý Dậu
24
Ngày Quý Dậu - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2054
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2054 (Ngày 24 tháng 12, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.