NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2052

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T51/1Nhâm TuấtTốc HỷKiếnGiác
02/02T62/1Quý HợiXích KhẩuTrừCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T73/1Giáp TýTiểu CátMãnĐê
04/02CN4/1Ất SửuKhông VongBìnhPhòng
05/02T25/1Bình DầnĐại AnĐịnhTâm
06/02T36/1Đinh MãoLưu NiênChấpMỹ
07/02T47/1Mậu ThìnTốc HỷPhá
08/02T58/1Kỷ TỵXích KhẩuNguyĐẩu
09/02T69/1Canh NgọTiểu CátThànhNgưu
10/02T710/1Tân MùiKhông VongThuNữ
11/02CN11/1Nhâm ThânĐại AnKhai
12/02T212/1Quý DậuLưu NiênBếNguy
13/02T313/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T414/1Ất HợiXích KhẩuTrừBích
15/02T515/1Bình TýTiểu CátMãnKhuê
16/02T616/1Đinh SửuKhông VongBìnhLâu
17/02T717/1Mậu DầnĐại AnĐịnhVị
18/02CN18/1Kỷ MãoLưu NiênChấpMão
19/02T219/1Canh ThìnTốc HỷPháTất
20/02T320/1Tân TỵXích KhẩuNguyChủy
21/02T421/1Nhâm NgọTiểu CátThànhSâm
22/02T522/1Quý MùiKhông VongThuTỉnh
23/02T623/1Giáp ThânĐại AnKhaiQuỷ
24/02T724/1Ất DậuLưu NiênBếLiễu
25/02CN25/1Bình TuấtTốc HỷKiếnTinh
26/02T226/1Đinh HợiXích KhẩuTrừTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T327/1Mậu TýTiểu CátMãnDực
28/02T428/1Kỷ SửuKhông VongBìnhChẩn
29/02T529/1Canh DầnĐại AnĐịnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2052

01/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 05/02 (Đại An, Bình Dần) • 07/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 11/02 (Đại An, Nhâm Thân) • 13/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 17/02 (Đại An, Mậu Dần) • 19/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 23/02 (Đại An, Giáp Thân) • 25/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 29/02 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2052

02/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 04/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 08/02 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 10/02 (Không Vong, Tân Mùi) • 14/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 16/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 20/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 26/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 28/02 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2052

Ngày Âm Lịch:1-1-2052

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Tuất tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2052
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2052
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Nhâm Thân
1
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2052
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2052 (Ngày 01 tháng 1, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.