NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2049

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T229/12Đinh MùiKhông VongKhaiTrương
02/02T31/1Mậu ThânTốc HỷKhaiDực
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T42/1Kỷ DậuXích KhẩuBếChẩn
04/02T53/1Canh TuấtTiểu CátKiếnGiác
05/02T64/1Tân HợiKhông VongTrừCang
06/02T75/1Nhâm TýĐại AnMãnĐê
07/02CN6/1Quý SửuLưu NiênBìnhPhòng
08/02T27/1Giáp DầnTốc HỷĐịnhTâm
09/02T38/1Ất MãoXích KhẩuChấpMỹ
10/02T49/1Bình ThìnTiểu CátPhá
11/02T510/1Đinh TỵKhông VongNguyĐẩu
12/02T611/1Mậu NgọĐại AnThànhNgưu
13/02T712/1Kỷ MùiLưu NiênThuNữ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN13/1Canh ThânTốc HỷKhai
15/02T214/1Tân DậuXích KhẩuBếNguy
16/02T315/1Nhâm TuấtTiểu CátKiếnThất
17/02T416/1Quý HợiKhông VongTrừBích
18/02T517/1Giáp TýĐại AnMãnKhuê
19/02T618/1Ất SửuLưu NiênBìnhLâu
20/02T719/1Bình DầnTốc HỷĐịnhVị
21/02CN20/1Đinh MãoXích KhẩuChấpMão
22/02T221/1Mậu ThìnTiểu CátPháTất
23/02T322/1Kỷ TỵKhông VongNguyChủy
24/02T423/1Canh NgọĐại AnThànhSâm
25/02T524/1Tân MùiLưu NiênThuTỉnh
26/02T625/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiQuỷ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T726/1Quý DậuXích KhẩuBếLiễu
28/02CN27/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2049

02/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 06/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/02 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 12/02 (Đại An, Mậu Ngọ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 18/02 (Đại An, Giáp Tý) • 20/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 24/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 26/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2049

01/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 03/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 05/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/02 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/02 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 15/02 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 17/02 (Không Vong, Quý Hợi) • 21/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 23/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 27/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2049

Ngày Âm Lịch:29-12-2048

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2049
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2049
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Mậu Thìn
29
Ngày Đinh Mùi - Tháng Ất Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2049
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2049 (Ngày 29 tháng 12, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.