NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2042

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T711/1Canh NgọĐại AnThànhVị
02/02CN12/1Tân MùiLưu NiênThuMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T213/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiTất
04/02T314/1Quý DậuXích KhẩuBếChủy
05/02T415/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnSâm
06/02T516/1Ất HợiKhông VongTrừTỉnh
07/02T617/1Bình TýĐại AnMãnQuỷ
08/02T718/1Đinh SửuLưu NiênBìnhLiễu
09/02CN19/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhTinh
10/02T220/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpTrương
11/02T321/1Canh ThìnTiểu CátPháDực
12/02T422/1Tân TỵKhông VongNguyChẩn
13/02T523/1Nhâm NgọĐại AnThànhGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T624/1Quý MùiLưu NiênThuCang
15/02T725/1Giáp ThânTốc HỷKhaiĐê
16/02CN26/1Ất DậuXích KhẩuBếPhòng
17/02T227/1Bình TuấtTiểu CátKiếnTâm
18/02T328/1Đinh HợiKhông VongTrừMỹ
19/02T429/1Mậu TýĐại AnMãn
20/02T51/2Kỷ SửuXích KhẩuMãnĐẩu
21/02T62/2Canh DầnTiểu CátBìnhNgưu
22/02T73/2Tân MãoKhông VongĐịnhNữ
23/02CN4/2Nhâm ThìnĐại AnChấp
24/02T25/2Quý TỵLưu NiênPháNguy
25/02T36/2Giáp NgọTốc HỷNguyThất
26/02T47/2Ất MùiXích KhẩuThànhBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T58/2Bình ThânTiểu CátThuKhuê
28/02T69/2Đinh DậuKhông VongKhaiLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2042

01/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 07/02 (Đại An, Bình Tý) • 09/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 13/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 15/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 19/02 (Đại An, Mậu Tý) • 23/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 25/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2042

04/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 06/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 10/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 12/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 16/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 18/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 20/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 22/02 (Không Vong, Tân Mão) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 28/02 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2042

Ngày Âm Lịch:11-1-2042

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Ngọ tháng Nhâm Dần năm Nhâm Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2042
1
Thứ Bảy
Tháng 1 năm Nhâm Tuất
11
Ngày Canh Ngọ - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2042 (Ngày 11 tháng 1, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.