NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2041

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T61/1Ất SửuTốc HỷBìnhLâu
02/02T72/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhVị
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN3/1Đinh MãoTiểu CátChấpMão
04/02T24/1Mậu ThìnKhông VongPháTất
05/02T35/1Kỷ TỵĐại AnNguyChủy
06/02T46/1Canh NgọLưu NiênThànhSâm
07/02T57/1Tân MùiTốc HỷThuTỉnh
08/02T68/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiQuỷ
09/02T79/1Quý DậuTiểu CátBếLiễu
10/02CN10/1Giáp TuấtKhông VongKiếnTinh
11/02T211/1Ất HợiĐại AnTrừTrương
12/02T312/1Bình TýLưu NiênMãnDực
13/02T413/1Đinh SửuTốc HỷBìnhChẩn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T514/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhGiác
15/02T615/1Kỷ MãoTiểu CátChấpCang
16/02T716/1Canh ThìnKhông VongPháĐê
17/02CN17/1Tân TỵĐại AnNguyPhòng
18/02T218/1Nhâm NgọLưu NiênThànhTâm
19/02T319/1Quý MùiTốc HỷThuMỹ
20/02T420/1Giáp ThânXích KhẩuKhai
21/02T521/1Ất DậuTiểu CátBếĐẩu
22/02T622/1Bình TuấtKhông VongKiếnNgưu
23/02T723/1Đinh HợiĐại AnTrừNữ
24/02CN24/1Mậu TýLưu NiênMãn
25/02T225/1Kỷ SửuTốc HỷBìnhNguy
26/02T326/1Canh DầnXích KhẩuĐịnhThất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T427/1Tân MãoTiểu CátChấpBích
28/02T528/1Nhâm ThìnKhông VongPháKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2041

01/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 05/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 11/02 (Đại An, Ất Hợi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 17/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 19/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 23/02 (Đại An, Đinh Hợi) • 25/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2041

02/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 04/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 08/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 10/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 14/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 16/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 20/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 22/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 26/02 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 28/02 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2041

Ngày Âm Lịch:1-1-2041

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Sửu tháng Canh Dần năm Tân Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2041
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2041
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Tân Dậu
1
Ngày Ất Sửu - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2041
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2041 (Ngày 01 tháng 1, Tân Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.