NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2035

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T524/12Quý TỵĐại AnThànhĐẩu
02/02T625/12Giáp NgọLưu NiênThuNgưu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T726/12Ất MùiTốc HỷKhaiNữ
04/02CN27/12Bình ThânXích KhẩuBế
05/02T228/12Đinh DậuTiểu CátKiếnNguy
06/02T329/12Mậu TuấtKhông VongTrừThất
07/02T430/12Kỷ HợiĐại AnMãnBích
08/02T51/1Canh TýTốc HỷMãnKhuê
09/02T62/1Tân SửuXích KhẩuBìnhLâu
10/02T73/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhVị
11/02CN4/1Quý MãoKhông VongChấpMão
12/02T25/1Giáp ThìnĐại AnPháTất
13/02T36/1Ất TỵLưu NiênNguyChủy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T47/1Bình NgọTốc HỷThànhSâm
15/02T58/1Đinh MùiXích KhẩuThuTỉnh
16/02T69/1Mậu ThânTiểu CátKhaiQuỷ
17/02T710/1Kỷ DậuKhông VongBếLiễu
18/02CN11/1Canh TuấtĐại AnKiếnTinh
19/02T212/1Tân HợiLưu NiênTrừTrương
20/02T313/1Nhâm TýTốc HỷMãnDực
21/02T414/1Quý SửuXích KhẩuBìnhChẩn
22/02T515/1Giáp DầnTiểu CátĐịnhGiác
23/02T616/1Ất MãoKhông VongChấpCang
24/02T717/1Bình ThìnĐại AnPháĐê
25/02CN18/1Đinh TỵLưu NiênNguyPhòng
26/02T219/1Mậu NgọTốc HỷThànhTâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T320/1Kỷ MùiXích KhẩuThuMỹ
28/02T421/1Canh ThânTiểu CátKhai

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2035

01/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 07/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 08/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 12/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 18/02 (Đại An, Canh Tuất) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 24/02 (Đại An, Bình Thìn) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2035

04/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 06/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 09/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 11/02 (Không Vong, Quý Mão) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 23/02 (Không Vong, Ất Mão) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2035

Ngày Âm Lịch:24-12-2034

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Tỵ tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2035
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2035
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Giáp Dần
24
Ngày Quý Tỵ - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2035
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2035 (Ngày 24 tháng 12, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.