| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 | T5 | 24/12 | Quý Tỵ | Đại An | Thành | Đẩu |
| 02/02 | T6 | 25/12 | Giáp Ngọ | Lưu Niên | Thu | Ngưu |
| 03/02 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | T7 | 26/12 | Ất Mùi | Tốc Hỷ | Khai | Nữ |
| 04/02 | CN | 27/12 | Bình Thân | Xích Khẩu | Bế | Hư |
| 05/02 | T2 | 28/12 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Kiến | Nguy |
| 06/02 | T3 | 29/12 | Mậu Tuất | Không Vong | Trừ | Thất |
| 07/02 | T4 | 30/12 | Kỷ Hợi | Đại An | Mãn | Bích |
| 08/02 | T5 | 1/1 | Canh Tý | Tốc Hỷ | Mãn | Khuê |
| 09/02 | T6 | 2/1 | Tân Sửu | Xích Khẩu | Bình | Lâu |
| 10/02 | T7 | 3/1 | Nhâm Dần | Tiểu Cát | Định | Vị |
| 11/02 | CN | 4/1 | Quý Mão | Không Vong | Chấp | Mão |
| 12/02 | T2 | 5/1 | Giáp Thìn | Đại An | Phá | Tất |
| 13/02 | T3 | 6/1 | Ất Tỵ | Lưu Niên | Nguy | Chủy |
| 14/02 Ngày Lễ tình nhân (Valentine) | T4 | 7/1 | Bình Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Sâm |
| 15/02 | T5 | 8/1 | Đinh Mùi | Xích Khẩu | Thu | Tỉnh |
| 16/02 | T6 | 9/1 | Mậu Thân | Tiểu Cát | Khai | Quỷ |
| 17/02 | T7 | 10/1 | Kỷ Dậu | Không Vong | Bế | Liễu |
| 18/02 | CN | 11/1 | Canh Tuất | Đại An | Kiến | Tinh |
| 19/02 | T2 | 12/1 | Tân Hợi | Lưu Niên | Trừ | Trương |
| 20/02 | T3 | 13/1 | Nhâm Tý | Tốc Hỷ | Mãn | Dực |
| 21/02 | T4 | 14/1 | Quý Sửu | Xích Khẩu | Bình | Chẩn |
| 22/02 | T5 | 15/1 | Giáp Dần | Tiểu Cát | Định | Giác |
| 23/02 | T6 | 16/1 | Ất Mão | Không Vong | Chấp | Cang |
| 24/02 | T7 | 17/1 | Bình Thìn | Đại An | Phá | Đê |
| 25/02 | CN | 18/1 | Đinh Tỵ | Lưu Niên | Nguy | Phòng |
| 26/02 | T2 | 19/1 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Thành | Tâm |
| 27/02 Ngày Thầy thuốc Việt Nam | T3 | 20/1 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Thu | Mỹ |
| 28/02 | T4 | 21/1 | Canh Thân | Tiểu Cát | Khai | Cơ |
Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2035
01/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 07/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 08/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 12/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 18/02 (Đại An, Canh Tuất) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 24/02 (Đại An, Bình Thìn) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2035
04/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 06/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 09/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 11/02 (Không Vong, Quý Mão) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 23/02 (Không Vong, Ất Mão) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-2-2035
Ngày Âm Lịch:24-12-2034
Ngày trong tuần:Thứ Năm
NgàyQuý Tỵ tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành) Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành Tốt Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành Kiêng cữ: Ít kiêng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 07446586 |