NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2032

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN20/12Đinh SửuTốc HỷĐịnhPhòng
02/02T221/12Mậu DầnXích KhẩuChấpTâm
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T322/12Kỷ MãoTiểu CátPháMỹ
04/02T423/12Canh ThìnKhông VongNguy
05/02T524/12Tân TỵĐại AnThànhĐẩu
06/02T625/12Nhâm NgọLưu NiênThuNgưu
07/02T726/12Quý MùiTốc HỷKhaiNữ
08/02CN27/12Giáp ThânXích KhẩuBế
09/02T228/12Ất DậuTiểu CátKiếnNguy
10/02T329/12Bình TuấtKhông VongTrừThất
11/02T41/1Đinh HợiTốc HỷTrừBích
12/02T52/1Mậu TýXích KhẩuMãnKhuê
13/02T63/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhLâu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T74/1Canh DầnKhông VongĐịnhVị
15/02CN5/1Tân MãoĐại AnChấpMão
16/02T26/1Nhâm ThìnLưu NiênPháTất
17/02T37/1Quý TỵTốc HỷNguyChủy
18/02T48/1Giáp NgọXích KhẩuThànhSâm
19/02T59/1Ất MùiTiểu CátThuTỉnh
20/02T610/1Bình ThânKhông VongKhaiQuỷ
21/02T711/1Đinh DậuĐại AnBếLiễu
22/02CN12/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnTinh
23/02T213/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTrương
24/02T314/1Canh TýXích KhẩuMãnDực
25/02T415/1Tân SửuTiểu CátBìnhChẩn
26/02T516/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhGiác
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T617/1Quý MãoĐại AnChấpCang
28/02T718/1Giáp ThìnLưu NiênPháĐê
29/02CN19/1Ất TỵTốc HỷNguyPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2032

01/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 05/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 07/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 11/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 15/02 (Đại An, Tân Mão) • 17/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 21/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 23/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 27/02 (Đại An, Quý Mão) • 29/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2032

02/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 04/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 08/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 10/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 12/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 14/02 (Không Vong, Canh Dần) • 18/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 20/02 (Không Vong, Bình Thân) • 24/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 26/02 (Không Vong, Nhâm Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2032

Ngày Âm Lịch:20-12-2031

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Sửu tháng Tân Sửu năm Tân Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2032
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2032
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Tân Hợi
20
Ngày Đinh Sửu - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2032
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2032 (Ngày 20 tháng 12, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.