NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2015

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN13/12Mậu ThânLưu NiênBế
02/02T214/12Kỷ DậuTốc HỷKiếnNguy
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T315/12Canh TuấtXích KhẩuTrừThất
04/02T416/12Tân HợiTiểu CátMãnBích
05/02T517/12Nhâm TýKhông VongBìnhKhuê
06/02T618/12Quý SửuĐại AnĐịnhLâu
07/02T719/12Giáp DầnLưu NiênChấpVị
08/02CN20/12Ất MãoTốc HỷPháMão
09/02T221/12Bình ThìnXích KhẩuNguyTất
10/02T322/12Đinh TỵTiểu CátThànhChủy
11/02T423/12Mậu NgọKhông VongThuSâm
12/02T524/12Kỷ MùiĐại AnKhaiTỉnh
13/02T625/12Canh ThânLưu NiênBếQuỷ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T726/12Tân DậuTốc HỷKiếnLiễu
15/02CN27/12Nhâm TuấtXích KhẩuTrừTinh
16/02T228/12Quý HợiTiểu CátMãnTrương
17/02T329/12Giáp TýKhông VongBìnhDực
18/02T430/12Ất SửuĐại AnĐịnhChẩn
19/02T51/1Bình DầnTốc HỷĐịnhGiác
20/02T62/1Đinh MãoXích KhẩuChấpCang
21/02T73/1Mậu ThìnTiểu CátPháĐê
22/02CN4/1Kỷ TỵKhông VongNguyPhòng
23/02T25/1Canh NgọĐại AnThànhTâm
24/02T36/1Tân MùiLưu NiênThuMỹ
25/02T47/1Nhâm ThânTốc HỷKhai
26/02T58/1Quý DậuXích KhẩuBếĐẩu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T69/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnNgưu
28/02T710/1Ất HợiKhông VongTrừNữ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2015

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 06/02 (Đại An, Quý Sửu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 12/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 18/02 (Đại An, Ất Sửu) • 19/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 23/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 25/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2015

03/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 11/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 17/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 20/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 22/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 26/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 28/02 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2015

Ngày Âm Lịch:13-12-2014

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Thân tháng Đinh Sửu năm Giáp Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2015
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Giáp Ngọ
13
Ngày Mậu Thân - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2015 (Ngày 13 tháng 12, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.