NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2013

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T621/12Mậu TuấtXích KhẩuTrừNgưu
02/02T722/12Kỷ HợiTiểu CátMãnNữ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN23/12Canh TýKhông VongBình
04/02T224/12Tân SửuĐại AnĐịnhNguy
05/02T325/12Nhâm DầnLưu NiênChấpThất
06/02T426/12Quý MãoTốc HỷPháBích
07/02T527/12Giáp ThìnXích KhẩuNguyKhuê
08/02T628/12Ất TỵTiểu CátThànhLâu
09/02T729/12Bình NgọKhông VongThuVị
10/02CN1/1Đinh MùiTốc HỷThuMão
11/02T22/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiTất
12/02T33/1Kỷ DậuTiểu CátBếChủy
13/02T44/1Canh TuấtKhông VongKiếnSâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T55/1Tân HợiĐại AnTrừTỉnh
15/02T66/1Nhâm TýLưu NiênMãnQuỷ
16/02T77/1Quý SửuTốc HỷBìnhLiễu
17/02CN8/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhTinh
18/02T29/1Ất MãoTiểu CátChấpTrương
19/02T310/1Bình ThìnKhông VongPháDực
20/02T411/1Đinh TỵĐại AnNguyChẩn
21/02T512/1Mậu NgọLưu NiênThànhGiác
22/02T613/1Kỷ MùiTốc HỷThuCang
23/02T714/1Canh ThânXích KhẩuKhaiĐê
24/02CN15/1Tân DậuTiểu CátBếPhòng
25/02T216/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnTâm
26/02T317/1Quý HợiĐại AnTrừMỹ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T418/1Giáp TýLưu NiênMãn
28/02T519/1Ất SửuTốc HỷBìnhĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2013

04/02 (Đại An, Tân Sửu) • 06/02 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 10/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 14/02 (Đại An, Tân Hợi) • 16/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 20/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 22/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 26/02 (Đại An, Quý Hợi) • 28/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2013

01/02 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 03/02 (Không Vong, Canh Tý) • 07/02 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 09/02 (Không Vong, Bình Ngọ) • 11/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 13/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 17/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 23/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 25/02 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2013

Ngày Âm Lịch:21-12-2012

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Tuất tháng Quý Sửu năm Nhâm Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2013
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2013
1
Thứ Sáu
Tháng 12 năm Nhâm Thìn
21
Ngày Mậu Tuất - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2013
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2013 (Ngày 21 tháng 12, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.