NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2012

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T410/1Nhâm ThìnKhông VongPhá
02/02T511/1Quý TỵĐại AnNguyĐẩu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T612/1Giáp NgọLưu NiênThànhNgưu
04/02T713/1Ất MùiTốc HỷThuNữ
05/02CN14/1Bình ThânXích KhẩuKhai
06/02T215/1Đinh DậuTiểu CátBếNguy
07/02T316/1Mậu TuấtKhông VongKiếnThất
08/02T417/1Kỷ HợiĐại AnTrừBích
09/02T518/1Canh TýLưu NiênMãnKhuê
10/02T619/1Tân SửuTốc HỷBìnhLâu
11/02T720/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhVị
12/02CN21/1Quý MãoTiểu CátChấpMão
13/02T222/1Giáp ThìnKhông VongPháTất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T323/1Ất TỵĐại AnNguyChủy
15/02T424/1Bình NgọLưu NiênThànhSâm
16/02T525/1Đinh MùiTốc HỷThuTỉnh
17/02T626/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiQuỷ
18/02T727/1Kỷ DậuTiểu CátBếLiễu
19/02CN28/1Canh TuấtKhông VongKiếnTinh
20/02T229/1Tân HợiĐại AnTrừTrương
21/02T330/1Nhâm TýLưu NiênMãnDực
22/02T41/2Quý SửuXích KhẩuMãnChẩn
23/02T52/2Giáp DầnTiểu CátBìnhGiác
24/02T63/2Ất MãoKhông VongĐịnhCang
25/02T74/2Bình ThìnĐại AnChấpĐê
26/02CN5/2Đinh TỵLưu NiênPháPhòng
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T26/2Mậu NgọTốc HỷNguyTâm
28/02T37/2Kỷ MùiXích KhẩuThànhMỹ
29/02T48/2Canh ThânTiểu CátThu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2012

02/02 (Đại An, Quý Tỵ) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 08/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 14/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 16/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 20/02 (Đại An, Tân Hợi) • 25/02 (Đại An, Bình Thìn) • 27/02 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2012

01/02 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 07/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 13/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 17/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 19/02 (Không Vong, Canh Tuất) • 22/02 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 24/02 (Không Vong, Ất Mão) • 28/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2012

Ngày Âm Lịch:10-1-2012

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyNhâm Thìn tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2012
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2012
1
Thứ Tư
Tháng 1 năm Nhâm Thìn
10
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2012
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2012 (Ngày 10 tháng 1, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.