NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2010

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T218/12Nhâm NgọĐại AnThuTâm
02/02T319/12Quý MùiLưu NiênKhaiMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T420/12Giáp ThânTốc HỷBế
04/02T521/12Ất DậuXích KhẩuKiếnĐẩu
05/02T622/12Bình TuấtTiểu CátTrừNgưu
06/02T723/12Đinh HợiKhông VongMãnNữ
07/02CN24/12Mậu TýĐại AnBình
08/02T225/12Kỷ SửuLưu NiênĐịnhNguy
09/02T326/12Canh DầnTốc HỷChấpThất
10/02T427/12Tân MãoXích KhẩuPháBích
11/02T528/12Nhâm ThìnTiểu CátNguyKhuê
12/02T629/12Quý TỵKhông VongThànhLâu
13/02T730/12Giáp NgọĐại AnThuVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN1/1Ất MùiTốc HỷThuMão
15/02T22/1Bình ThânXích KhẩuKhaiTất
16/02T33/1Đinh DậuTiểu CátBếChủy
17/02T44/1Mậu TuấtKhông VongKiếnSâm
18/02T55/1Kỷ HợiĐại AnTrừTỉnh
19/02T66/1Canh TýLưu NiênMãnQuỷ
20/02T77/1Tân SửuTốc HỷBìnhLiễu
21/02CN8/1Nhâm DầnXích KhẩuĐịnhTinh
22/02T29/1Quý MãoTiểu CátChấpTrương
23/02T310/1Giáp ThìnKhông VongPháDực
24/02T411/1Ất TỵĐại AnNguyChẩn
25/02T512/1Bình NgọLưu NiênThànhGiác
26/02T613/1Đinh MùiTốc HỷThuCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T714/1Mậu ThânXích KhẩuKhaiĐê
28/02CN15/1Kỷ DậuTiểu CátBếPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2010

01/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 03/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 07/02 (Đại An, Mậu Tý) • 09/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 13/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 14/02 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 18/02 (Đại An, Kỷ Hợi) • 20/02 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 24/02 (Đại An, Ất Tỵ) • 26/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2010

04/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 06/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 10/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 12/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 15/02 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 17/02 (Không Vong, Mậu Tuất) • 21/02 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 23/02 (Không Vong, Giáp Thìn) • 27/02 (Xích Khẩu, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2010

Ngày Âm Lịch:18-12-2009

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Ngọ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2010
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2010
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Kỷ Sửu
18
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2010
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2010 (Ngày 18 tháng 12, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.