NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1997

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T724/12Giáp TuấtĐại AnTrừVị
02/02CN25/12Ất HợiLưu NiênMãnMão
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T226/12Bình TýTốc HỷBìnhTất
04/02T327/12Đinh SửuXích KhẩuĐịnhChủy
05/02T428/12Mậu DầnTiểu CátChấpSâm
06/02T529/12Kỷ MãoKhông VongPháTỉnh
07/02T61/1Canh ThìnTốc HỷPháQuỷ
08/02T72/1Tân TỵXích KhẩuNguyLiễu
09/02CN3/1Nhâm NgọTiểu CátThànhTinh
10/02T24/1Quý MùiKhông VongThuTrương
11/02T35/1Giáp ThânĐại AnKhaiDực
12/02T46/1Ất DậuLưu NiênBếChẩn
13/02T57/1Bình TuấtTốc HỷKiếnGiác
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T68/1Đinh HợiXích KhẩuTrừCang
15/02T79/1Mậu TýTiểu CátMãnĐê
16/02CN10/1Kỷ SửuKhông VongBìnhPhòng
17/02T211/1Canh DầnĐại AnĐịnhTâm
18/02T312/1Tân MãoLưu NiênChấpMỹ
19/02T413/1Nhâm ThìnTốc HỷPhá
20/02T514/1Quý TỵXích KhẩuNguyĐẩu
21/02T615/1Giáp NgọTiểu CátThànhNgưu
22/02T716/1Ất MùiKhông VongThuNữ
23/02CN17/1Bình ThânĐại AnKhai
24/02T218/1Đinh DậuLưu NiênBếNguy
25/02T319/1Mậu TuấtTốc HỷKiếnThất
26/02T420/1Kỷ HợiXích KhẩuTrừBích
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T521/1Canh TýTiểu CátMãnKhuê
28/02T622/1Tân SửuKhông VongBìnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1997

01/02 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/02 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 11/02 (Đại An, Giáp Thân) • 13/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 17/02 (Đại An, Canh Dần) • 19/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 23/02 (Đại An, Bình Thân) • 25/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1997

04/02 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/02 (Không Vong, Kỷ Mão) • 08/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 10/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 14/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 16/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 20/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 22/02 (Không Vong, Ất Mùi) • 26/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 28/02 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1997

Ngày Âm Lịch:24-12-1996

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tuất tháng Tân Sửu năm Bính Tý

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1997
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Bính Tý
24
Ngày Giáp Tuất - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1997 (Ngày 24 tháng 12, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.