◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1983

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T319/12Canh ThânLưu NiênBếDực
02/02T420/12Tân DậuTốc HỷKiếnChẩn
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T521/12Nhâm TuấtXích KhẩuTrừGiác
04/02T622/12Quý HợiTiểu CátMãnCang
05/02T723/12Giáp TýKhông VongBìnhĐê
06/02CN24/12Ất SửuĐại AnĐịnhPhòng
07/02T225/12Bình DầnLưu NiênChấpTâm
08/02T326/12Đinh MãoTốc HỷPháMỹ
09/02T427/12Mậu ThìnXích KhẩuNguyCơ
10/02T528/12Kỷ TỵTiểu CátThànhĐẩu
11/02T629/12Canh NgọKhông VongThuNgưu
12/02T730/12Tân MùiĐại AnKhaiNữ
13/02CN1/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiHư
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T22/1Quý DậuXích KhẩuBếNguy
15/02T33/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnThất
16/02T44/1Ất HợiKhông VongTrừBích
17/02T55/1Bình TýĐại AnMãnKhuê
18/02T66/1Đinh SửuLưu NiênBìnhLâu
19/02T77/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhVị
20/02CN8/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpMão
21/02T29/1Canh ThìnTiểu CátPháTất
22/02T310/1Tân TỵKhông VongNguyChủy
23/02T411/1Nhâm NgọĐại AnThànhSâm
24/02T512/1Quý MùiLưu NiênThuTỉnh
25/02T613/1Giáp ThânTốc HỷKhaiQuỷ
26/02T714/1Ất DậuXích KhẩuBếLiễu
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN15/1Bình TuấtTiểu CátKiếnTinh
28/02T216/1Đinh HợiKhông VongTrừTrương

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1983

02/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/02 (Đại An, Ất Sửu) • 08/02 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 12/02 (Đại An, Tân Mùi) • 13/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 17/02 (Đại An, Bình Tý) • 19/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 23/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 25/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1983

03/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/02 (Không Vong, Giáp Tý) • 09/02 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 11/02 (Không Vong, Canh Ngọ) • 14/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 16/02 (Không Vong, Ất Hợi) • 20/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 22/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 26/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 28/02 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1983

Ngày Âm Lịch:19-12-1982

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Thân tháng Quý Sửu năm Nhâm Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1983
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1983
1
Thứ Ba
Tháng 12 năm Nhâm Tuất
19
Ngày Canh Thân - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1983
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1983 (Ngày 19 tháng 12, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.