◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1976

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN2/1Quý MùiXích KhẩuThuMão
02/02T23/1Giáp ThânTiểu CátKhaiTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T34/1Ất DậuKhông VongBếChủy
04/02T45/1Bình TuấtĐại AnKiếnSâm
05/02T56/1Đinh HợiLưu NiênTrừTỉnh
06/02T67/1Mậu TýTốc HỷMãnQuỷ
07/02T78/1Kỷ SửuXích KhẩuBìnhLiễu
08/02CN9/1Canh DầnTiểu CátĐịnhTinh
09/02T210/1Tân MãoKhông VongChấpTrương
10/02T311/1Nhâm ThìnĐại AnPháDực
11/02T412/1Quý TỵLưu NiênNguyChẩn
12/02T513/1Giáp NgọTốc HỷThànhGiác
13/02T614/1Ất MùiXích KhẩuThuCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T715/1Bình ThânTiểu CátKhaiĐê
15/02CN16/1Đinh DậuKhông VongBếPhòng
16/02T217/1Mậu TuấtĐại AnKiếnTâm
17/02T318/1Kỷ HợiLưu NiênTrừMỹ
18/02T419/1Canh TýTốc HỷMãnCơ
19/02T520/1Tân SửuXích KhẩuBìnhĐẩu
20/02T621/1Nhâm DầnTiểu CátĐịnhNgưu
21/02T722/1Quý MãoKhông VongChấpNữ
22/02CN23/1Giáp ThìnĐại AnPháHư
23/02T224/1Ất TỵLưu NiênNguyNguy
24/02T325/1Bình NgọTốc HỷThànhThất
25/02T426/1Đinh MùiXích KhẩuThuBích
26/02T527/1Mậu ThânTiểu CátKhaiKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T628/1Kỷ DậuKhông VongBếLâu
28/02T729/1Canh TuấtĐại AnKiếnVị
29/02CN30/1Tân HợiLưu NiênTrừMão

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1976

04/02 (Đại An, Bình Tuất) • 06/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 10/02 (Đại An, Nhâm Thìn) • 12/02 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 16/02 (Đại An, Mậu Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 22/02 (Đại An, Giáp Thìn) • 24/02 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 28/02 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1976

01/02 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 03/02 (Không Vong, Ất Dậu) • 07/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 09/02 (Không Vong, Tân Mão) • 13/02 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 15/02 (Không Vong, Đinh Dậu) • 19/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 21/02 (Không Vong, Quý Mão) • 25/02 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 27/02 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1976

Ngày Âm Lịch:2-1-1976

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Mùi tháng Canh Dần năm Bính Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1976
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1976
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Bính Thìn
2
Ngày Quý Mùi - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1976
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1976 (Ngày 02 tháng 1, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.