◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1965

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T230/12Bình TuấtĐại AnTrừTâm
02/02T31/1Đinh HợiTốc HỷTrừMỹ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T42/1Mậu TýXích KhẩuMãnCơ
04/02T53/1Kỷ SửuTiểu CátBìnhĐẩu
05/02T64/1Canh DầnKhông VongĐịnhNgưu
06/02T75/1Tân MãoĐại AnChấpNữ
07/02CN6/1Nhâm ThìnLưu NiênPháHư
08/02T27/1Quý TỵTốc HỷNguyNguy
09/02T38/1Giáp NgọXích KhẩuThànhThất
10/02T49/1Ất MùiTiểu CátThuBích
11/02T510/1Bình ThânKhông VongKhaiKhuê
12/02T611/1Đinh DậuĐại AnBếLâu
13/02T712/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnVị
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
CN13/1Kỷ HợiTốc HỷTrừMão
15/02T214/1Canh TýXích KhẩuMãnTất
16/02T315/1Tân SửuTiểu CátBìnhChủy
17/02T416/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhSâm
18/02T517/1Quý MãoĐại AnChấpTỉnh
19/02T618/1Giáp ThìnLưu NiênPháQuỷ
20/02T719/1Ất TỵTốc HỷNguyLiễu
21/02CN20/1Bình NgọXích KhẩuThànhTinh
22/02T221/1Đinh MùiTiểu CátThuTrương
23/02T322/1Mậu ThânKhông VongKhaiDực
24/02T423/1Kỷ DậuĐại AnBếChẩn
25/02T524/1Canh TuấtLưu NiênKiếnGiác
26/02T625/1Tân HợiTốc HỷTrừCang
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T726/1Nhâm TýXích KhẩuMãnĐê
28/02CN27/1Quý SửuTiểu CátBìnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1965

01/02 (Đại An, Bình Tuất) • 02/02 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 06/02 (Đại An, Tân Mão) • 08/02 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 12/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 18/02 (Đại An, Quý Mão) • 20/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 24/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 26/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1965

03/02 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 05/02 (Không Vong, Canh Dần) • 09/02 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 11/02 (Không Vong, Bình Thân) • 15/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 17/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 21/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 23/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 27/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1965

Ngày Âm Lịch:30-12-1964

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyBình Tuất tháng Đinh Sửu năm Giáp Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1965
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1965
1
Thứ Hai
Tháng 12 năm Giáp Thìn
30
Ngày Bình Tuất - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1965
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1965 (Ngày 30 tháng 12, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.