◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1962

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T527/12Canh NgọXích KhẩuThuGiác
02/02T628/12Tân MùiTiểu CátKhaiCang
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T729/12Nhâm ThânKhông VongBếĐê
04/02CN30/12Quý DậuĐại AnKiếnPhòng
05/02T21/1Giáp TuấtTốc HỷKiếnTâm
06/02T32/1Ất HợiXích KhẩuTrừMỹ
07/02T43/1Bình TýTiểu CátMãnCơ
08/02T54/1Đinh SửuKhông VongBìnhĐẩu
09/02T65/1Mậu DầnĐại AnĐịnhNgưu
10/02T76/1Kỷ MãoLưu NiênChấpNữ
11/02CN7/1Canh ThìnTốc HỷPháHư
12/02T28/1Tân TỵXích KhẩuNguyNguy
13/02T39/1Nhâm NgọTiểu CátThànhThất
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T410/1Quý MùiKhông VongThuBích
15/02T511/1Giáp ThânĐại AnKhaiKhuê
16/02T612/1Ất DậuLưu NiênBếLâu
17/02T713/1Bình TuấtTốc HỷKiếnVị
18/02CN14/1Đinh HợiXích KhẩuTrừMão
19/02T215/1Mậu TýTiểu CátMãnTất
20/02T316/1Kỷ SửuKhông VongBìnhChủy
21/02T417/1Canh DầnĐại AnĐịnhSâm
22/02T518/1Tân MãoLưu NiênChấpTỉnh
23/02T619/1Nhâm ThìnTốc HỷPháQuỷ
24/02T720/1Quý TỵXích KhẩuNguyLiễu
25/02CN21/1Giáp NgọTiểu CátThànhTinh
26/02T222/1Ất MùiKhông VongThuTrương
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T323/1Bình ThânĐại AnKhaiDực
28/02T424/1Đinh DậuLưu NiênBếChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1962

04/02 (Đại An, Quý Dậu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 09/02 (Đại An, Mậu Dần) • 11/02 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 15/02 (Đại An, Giáp Thân) • 17/02 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 21/02 (Đại An, Canh Dần) • 23/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 27/02 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1962

01/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 03/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 06/02 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 08/02 (Không Vong, Đinh Sửu) • 12/02 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 14/02 (Không Vong, Quý Mùi) • 18/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 20/02 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 24/02 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 26/02 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1962

Ngày Âm Lịch:27-12-1961

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Ngọ tháng Tân Sửu năm Tân Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1962
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1962
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Tân Sửu
27
Ngày Canh Ngọ - Tháng Tân Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1962
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1962 (Ngày 27 tháng 12, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.