◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1961

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T416/12Ất SửuTiểu CátĐịnhChẩn
02/02T517/12Bình DầnKhông VongChấpGiác
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T618/12Đinh MãoĐại AnPháCang
04/02T719/12Mậu ThìnLưu NiênNguyĐê
05/02CN20/12Kỷ TỵTốc HỷThànhPhòng
06/02T221/12Canh NgọXích KhẩuThuTâm
07/02T322/12Tân MùiTiểu CátKhaiMỹ
08/02T423/12Nhâm ThânKhông VongBếCơ
09/02T524/12Quý DậuĐại AnKiếnĐẩu
10/02T625/12Giáp TuấtLưu NiênTrừNgưu
11/02T726/12Ất HợiTốc HỷMãnNữ
12/02CN27/12Bình TýXích KhẩuBìnhHư
13/02T228/12Đinh SửuTiểu CátĐịnhNguy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T329/12Mậu DầnKhông VongChấpThất
15/02T41/1Kỷ MãoTốc HỷChấpBích
16/02T52/1Canh ThìnXích KhẩuPháKhuê
17/02T63/1Tân TỵTiểu CátNguyLâu
18/02T74/1Nhâm NgọKhông VongThànhVị
19/02CN5/1Quý MùiĐại AnThuMão
20/02T26/1Giáp ThânLưu NiênKhaiTất
21/02T37/1Ất DậuTốc HỷBếChủy
22/02T48/1Bình TuấtXích KhẩuKiếnSâm
23/02T59/1Đinh HợiTiểu CátTrừTỉnh
24/02T610/1Mậu TýKhông VongMãnQuỷ
25/02T711/1Kỷ SửuĐại AnBìnhLiễu
26/02CN12/1Canh DầnLưu NiênĐịnhTinh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T213/1Tân MãoTốc HỷChấpTrương
28/02T314/1Nhâm ThìnXích KhẩuPháDực

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1961

03/02 (Đại An, Đinh Mão) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 09/02 (Đại An, Quý Dậu) • 11/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 15/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 19/02 (Đại An, Quý Mùi) • 21/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 25/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 27/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1961

02/02 (Không Vong, Bình Dần) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 12/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 14/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 16/02 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 18/02 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 22/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 24/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1961

Ngày Âm Lịch:16-12-1960

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1961
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1961
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Canh Tý
16
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1961
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1961 (Ngày 16 tháng 12, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.