◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1958

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T713/12Kỷ DậuLưu NiênKiếnLiễu
02/02CN14/12Canh TuấtTốc HỷTrừTinh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T215/12Tân HợiXích KhẩuMãnTrương
04/02T316/12Nhâm TýTiểu CátBìnhDực
05/02T417/12Quý SửuKhông VongĐịnhChẩn
06/02T518/12Giáp DầnĐại AnChấpGiác
07/02T619/12Ất MãoLưu NiênPháCang
08/02T720/12Bình ThìnTốc HỷNguyĐê
09/02CN21/12Đinh TỵXích KhẩuThànhPhòng
10/02T222/12Mậu NgọTiểu CátThuTâm
11/02T323/12Kỷ MùiKhông VongKhaiMỹ
12/02T424/12Canh ThânĐại AnBếCơ
13/02T525/12Tân DậuLưu NiênKiếnĐẩu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T626/12Nhâm TuấtTốc HỷTrừNgưu
15/02T727/12Quý HợiXích KhẩuMãnNữ
16/02CN28/12Giáp TýTiểu CátBìnhHư
17/02T229/12Ất SửuKhông VongĐịnhNguy
18/02T31/1Bình DầnTốc HỷĐịnhThất
19/02T42/1Đinh MãoXích KhẩuChấpBích
20/02T53/1Mậu ThìnTiểu CátPháKhuê
21/02T64/1Kỷ TỵKhông VongNguyLâu
22/02T75/1Canh NgọĐại AnThànhVị
23/02CN6/1Tân MùiLưu NiênThuMão
24/02T27/1Nhâm ThânTốc HỷKhaiTất
25/02T38/1Quý DậuXích KhẩuBếChủy
26/02T49/1Giáp TuấtTiểu CátKiếnSâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T510/1Ất HợiKhông VongTrừTỉnh
28/02T611/1Bình TýĐại AnMãnQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1958

02/02 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 06/02 (Đại An, Giáp Dần) • 08/02 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 12/02 (Đại An, Canh Thân) • 14/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 18/02 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 22/02 (Đại An, Canh Ngọ) • 24/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 28/02 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1958

03/02 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 05/02 (Không Vong, Quý Sửu) • 09/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 11/02 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 15/02 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 17/02 (Không Vong, Ất Sửu) • 19/02 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 21/02 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 25/02 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 27/02 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1958

Ngày Âm Lịch:13-12-1957

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Dậu tháng Quý Sửu năm Đinh Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1958
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1958
1
Thứ Bảy
Tháng 12 năm Đinh Dậu
13
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1958
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1958 (Ngày 13 tháng 12, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.