◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1956

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T420/12Mậu TuấtTốc HỷTrừSâm
02/02T521/12Kỷ HợiXích KhẩuMãnTỉnh
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T622/12Canh TýTiểu CátBìnhQuỷ
04/02T723/12Tân SửuKhông VongĐịnhLiễu
05/02CN24/12Nhâm DầnĐại AnChấpTinh
06/02T225/12Quý MãoLưu NiênPháTrương
07/02T326/12Giáp ThìnTốc HỷNguyDực
08/02T427/12Ất TỵXích KhẩuThànhChẩn
09/02T528/12Bình NgọTiểu CátThuGiác
10/02T629/12Đinh MùiKhông VongKhaiCang
11/02T730/12Mậu ThânĐại AnBếĐê
12/02CN1/1Kỷ DậuTốc HỷBếPhòng
13/02T22/1Canh TuấtXích KhẩuKiếnTâm
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T33/1Tân HợiTiểu CátTrừMỹ
15/02T44/1Nhâm TýKhông VongMãnCơ
16/02T55/1Quý SửuĐại AnBìnhĐẩu
17/02T66/1Giáp DầnLưu NiênĐịnhNgưu
18/02T77/1Ất MãoTốc HỷChấpNữ
19/02CN8/1Bình ThìnXích KhẩuPháHư
20/02T29/1Đinh TỵTiểu CátNguyNguy
21/02T310/1Mậu NgọKhông VongThànhThất
22/02T411/1Kỷ MùiĐại AnThuBích
23/02T512/1Canh ThânLưu NiênKhaiKhuê
24/02T613/1Tân DậuTốc HỷBếLâu
25/02T714/1Nhâm TuấtXích KhẩuKiếnVị
26/02CN15/1Quý HợiTiểu CátTrừMão
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T216/1Giáp TýKhông VongMãnTất
28/02T317/1Ất SửuĐại AnBìnhChủy
29/02T418/1Bình DầnLưu NiênĐịnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1956

01/02 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/02 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 11/02 (Đại An, Mậu Thân) • 12/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 16/02 (Đại An, Quý Sửu) • 18/02 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 22/02 (Đại An, Kỷ Mùi) • 24/02 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 28/02 (Đại An, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1956

02/02 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/02 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/02 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 10/02 (Không Vong, Đinh Mùi) • 13/02 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 15/02 (Không Vong, Nhâm Tý) • 19/02 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 21/02 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 25/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 27/02 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1956

Ngày Âm Lịch:20-12-1955

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tuất tháng Kỷ Sửu năm Ất Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1956
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1956
1
Thứ Tư
Tháng 12 năm Ất Mùi
20
Ngày Mậu Tuất - Tháng Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1956
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1956 (Ngày 20 tháng 12, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.