◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1953

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN18/12Quý MùiĐại AnKhaiMão
02/02T219/12Giáp ThânLưu NiênBếTất
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T320/12Ất DậuTốc HỷKiếnChủy
04/02T421/12Bình TuấtXích KhẩuTrừSâm
05/02T522/12Đinh HợiTiểu CátMãnTỉnh
06/02T623/12Mậu TýKhông VongBìnhQuỷ
07/02T724/12Kỷ SửuĐại AnĐịnhLiễu
08/02CN25/12Canh DầnLưu NiênChấpTinh
09/02T226/12Tân MãoTốc HỷPháTrương
10/02T327/12Nhâm ThìnXích KhẩuNguyDực
11/02T428/12Quý TỵTiểu CátThànhChẩn
12/02T529/12Giáp NgọKhông VongThuGiác
13/02T630/12Ất MùiĐại AnKhaiCang
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T71/1Bình ThânTốc HỷKhaiĐê
15/02CN2/1Đinh DậuXích KhẩuBếPhòng
16/02T23/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnTâm
17/02T34/1Kỷ HợiKhông VongTrừMỹ
18/02T45/1Canh TýĐại AnMãnCơ
19/02T56/1Tân SửuLưu NiênBìnhĐẩu
20/02T67/1Nhâm DầnTốc HỷĐịnhNgưu
21/02T78/1Quý MãoXích KhẩuChấpNữ
22/02CN9/1Giáp ThìnTiểu CátPháHư
23/02T210/1Ất TỵKhông VongNguyNguy
24/02T311/1Bình NgọĐại AnThànhThất
25/02T412/1Đinh MùiLưu NiênThuBích
26/02T513/1Mậu ThânTốc HỷKhaiKhuê
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T614/1Kỷ DậuXích KhẩuBếLâu
28/02T715/1Canh TuấtTiểu CátKiếnVị

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1953

01/02 (Đại An, Quý Mùi) • 03/02 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 07/02 (Đại An, Kỷ Sửu) • 09/02 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 13/02 (Đại An, Ất Mùi) • 14/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 18/02 (Đại An, Canh Tý) • 20/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 26/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1953

04/02 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 06/02 (Không Vong, Mậu Tý) • 10/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 12/02 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 15/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 17/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 21/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 23/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 27/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1953

Ngày Âm Lịch:18-12-1952

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyQuý Mùi tháng Quý Sửu năm Nhâm Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1953
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1953
1
Chủ Nhật
Tháng 12 năm Nhâm Thìn
18
Ngày Quý Mùi - Tháng Quý Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1953
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1953 (Ngày 18 tháng 12, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.