◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1952

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T66/1Đinh SửuLưu NiênBìnhLâu
02/02T77/1Mậu DầnTốc HỷĐịnhVị
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
CN8/1Kỷ MãoXích KhẩuChấpMão
04/02T29/1Canh ThìnTiểu CátPháTất
05/02T310/1Tân TỵKhông VongNguyChủy
06/02T411/1Nhâm NgọĐại AnThànhSâm
07/02T512/1Quý MùiLưu NiênThuTỉnh
08/02T613/1Giáp ThânTốc HỷKhaiQuỷ
09/02T714/1Ất DậuXích KhẩuBếLiễu
10/02CN15/1Bình TuấtTiểu CátKiếnTinh
11/02T216/1Đinh HợiKhông VongTrừTrương
12/02T317/1Mậu TýĐại AnMãnDực
13/02T418/1Kỷ SửuLưu NiênBìnhChẩn
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T519/1Canh DầnTốc HỷĐịnhGiác
15/02T620/1Tân MãoXích KhẩuChấpCang
16/02T721/1Nhâm ThìnTiểu CátPháĐê
17/02CN22/1Quý TỵKhông VongNguyPhòng
18/02T223/1Giáp NgọĐại AnThànhTâm
19/02T324/1Ất MùiLưu NiênThuMỹ
20/02T425/1Bình ThânTốc HỷKhaiCơ
21/02T526/1Đinh DậuXích KhẩuBếĐẩu
22/02T627/1Mậu TuấtTiểu CátKiếnNgưu
23/02T728/1Kỷ HợiKhông VongTrừNữ
24/02CN29/1Canh TýĐại AnMãnHư
25/02T21/2Tân SửuXích KhẩuMãnNguy
26/02T32/2Nhâm DầnTiểu CátBìnhThất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T43/2Quý MãoKhông VongĐịnhBích
28/02T54/2Giáp ThìnĐại AnChấpKhuê
29/02T65/2Ất TỵLưu NiênPháLâu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1952

02/02 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 06/02 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 08/02 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 12/02 (Đại An, Mậu Tý) • 14/02 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 18/02 (Đại An, Giáp Ngọ) • 20/02 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 24/02 (Đại An, Canh Tý) • 28/02 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1952

03/02 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 05/02 (Không Vong, Tân Tỵ) • 09/02 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 11/02 (Không Vong, Đinh Hợi) • 15/02 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 17/02 (Không Vong, Quý Tỵ) • 21/02 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 23/02 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 25/02 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 27/02 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1952

Ngày Âm Lịch:6-1-1952

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Sửu tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1952
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1952
1
Thứ Sáu
Tháng 1 năm Nhâm Thìn
6
Ngày Đinh Sửu - Tháng Nhâm Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1952
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1952 (Ngày 06 tháng 1, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.