◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1949

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T34/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnThất
02/02T45/1Quý HợiĐại AnTrừBích
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T56/1Giáp TýLưu NiênMãnKhuê
04/02T67/1Ất SửuTốc HỷBìnhLâu
05/02T78/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhVị
06/02CN9/1Đinh MãoTiểu CátChấpMão
07/02T210/1Mậu ThìnKhông VongPháTất
08/02T311/1Kỷ TỵĐại AnNguyChủy
09/02T412/1Canh NgọLưu NiênThànhSâm
10/02T513/1Tân MùiTốc HỷThuTỉnh
11/02T614/1Nhâm ThânXích KhẩuKhaiQuỷ
12/02T715/1Quý DậuTiểu CátBếLiễu
13/02CN16/1Giáp TuấtKhông VongKiếnTinh
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T217/1Ất HợiĐại AnTrừTrương
15/02T318/1Bình TýLưu NiênMãnDực
16/02T419/1Đinh SửuTốc HỷBìnhChẩn
17/02T520/1Mậu DầnXích KhẩuĐịnhGiác
18/02T621/1Kỷ MãoTiểu CátChấpCang
19/02T722/1Canh ThìnKhông VongPháĐê
20/02CN23/1Tân TỵĐại AnNguyPhòng
21/02T224/1Nhâm NgọLưu NiênThànhTâm
22/02T325/1Quý MùiTốc HỷThuMỹ
23/02T426/1Giáp ThânXích KhẩuKhaiCơ
24/02T527/1Ất DậuTiểu CátBếĐẩu
25/02T628/1Bình TuấtKhông VongKiếnNgưu
26/02T729/1Đinh HợiĐại AnTrừNữ
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
CN30/1Mậu TýLưu NiênMãnHư
28/02T21/2Kỷ SửuXích KhẩuMãnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1949

02/02 (Đại An, Quý Hợi) • 04/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 08/02 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 10/02 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 14/02 (Đại An, Ất Hợi) • 16/02 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 20/02 (Đại An, Tân Tỵ) • 22/02 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 26/02 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1949

01/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 05/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 07/02 (Không Vong, Mậu Thìn) • 11/02 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 13/02 (Không Vong, Giáp Tuất) • 17/02 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 19/02 (Không Vong, Canh Thìn) • 23/02 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 25/02 (Không Vong, Bình Tuất) • 28/02 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1949

Ngày Âm Lịch:4-1-1949

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyNhâm Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1949
1
Thứ Ba
Tháng 1 năm Kỷ Sửu
4
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Bính Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1949 (Ngày 04 tháng 1, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.