◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 1945

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T519/12Tân SửuLưu NiênĐịnhĐẩu
02/02T620/12Nhâm DầnTốc HỷChấpNgưu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T721/12Quý MãoXích KhẩuPháNữ
04/02CN22/12Giáp ThìnTiểu CátNguyHư
05/02T223/12Ất TỵKhông VongThànhNguy
06/02T324/12Bình NgọĐại AnThuThất
07/02T425/12Đinh MùiLưu NiênKhaiBích
08/02T526/12Mậu ThânTốc HỷBếKhuê
09/02T627/12Kỷ DậuXích KhẩuKiếnLâu
10/02T728/12Canh TuấtTiểu CátTrừVị
11/02CN29/12Tân HợiKhông VongMãnMão
12/02T230/12Nhâm TýĐại AnBìnhTất
13/02T31/1Quý SửuTốc HỷBìnhChủy
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T42/1Giáp DầnXích KhẩuĐịnhSâm
15/02T53/1Ất MãoTiểu CátChấpTỉnh
16/02T64/1Bình ThìnKhông VongPháQuỷ
17/02T75/1Đinh TỵĐại AnNguyLiễu
18/02CN6/1Mậu NgọLưu NiênThànhTinh
19/02T27/1Kỷ MùiTốc HỷThuTrương
20/02T38/1Canh ThânXích KhẩuKhaiDực
21/02T49/1Tân DậuTiểu CátBếChẩn
22/02T510/1Nhâm TuấtKhông VongKiếnGiác
23/02T611/1Quý HợiĐại AnTrừCang
24/02T712/1Giáp TýLưu NiênMãnĐê
25/02CN13/1Ất SửuTốc HỷBìnhPhòng
26/02T214/1Bình DầnXích KhẩuĐịnhTâm
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T315/1Đinh MãoTiểu CátChấpMỹ
28/02T416/1Mậu ThìnKhông VongPháCơ

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 1945

02/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 06/02 (Đại An, Bình Ngọ) • 08/02 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 12/02 (Đại An, Nhâm Tý) • 13/02 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 17/02 (Đại An, Đinh Tỵ) • 19/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 23/02 (Đại An, Quý Hợi) • 25/02 (Tốc Hỷ, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 1945

03/02 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 05/02 (Không Vong, Ất Tỵ) • 09/02 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 11/02 (Không Vong, Tân Hợi) • 14/02 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 16/02 (Không Vong, Bình Thìn) • 20/02 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 22/02 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 26/02 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 28/02 (Không Vong, Mậu Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-1945

Ngày Âm Lịch:19-12-1944

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Sửu tháng Đinh Sửu năm Giáp Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1945
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 1945
1
Thứ Năm
Tháng 12 năm Giáp Thân
19
Ngày Tân Sửu - Tháng Đinh Sửu
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1945
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/1945 (Ngày 19 tháng 12, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.